Gandzasar vs Pyunik Yerevan
Tỷ số chung cuộc: Gandzasar 1-3 Pyunik Yerevan tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 12 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gandzasar thắng 2, hòa 0, Pyunik Yerevan thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 26
- Sân vận động
- Armavir stadium, Armavir
- Phong độ
- WLLLL Gandzasar
- WWWDW Pyunik Yerevan
- 27' S. Vakulenkophản lưới 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ E. Gyasi ▼ G. Paronyan
- 46' ▲ S. Koné ▼ E. Soghomonyan
- 46' ▲ S. Deblé ▼ A. Grigoryan
- 46' ▲ Y. Otubanjo ▼ T. Dzhikia
- 59' ▲ Mimito Biai ▼ B. Alcéus
- 66' 1-1 Y. Otubanjo
- 68' 1-2 J. Bopesu
- 71' ▲ D. Barseghyan ▼ S. Koné
- 71' ▲ M. Vareika ▼ E. Malakyan
- 76' Vagner Goncalves
- 79' ▲ A. Adeyemi ▼ V. Hayrapetyan
- 90'+3 ▲ M. Kovalenko ▼ V. Gonçalves
- 90'+8 1-3 M. Vareika
- FT1-3
Đội hình
- T. Vopanyan
- V. Muradyan
- R. Karagulyan
- L. Merrill
- A. Mizyed
- V. Hayrapetyan ▼ 79'
- E. Soghomonyan ▼ 46'
- I. Opoku
- O. Emmanuel
- B. Mani
- G. Paronyan ▼ 46'
Dự bị 12
- E. Gyasi ▲ 46'
- S. Koné ▲ 46'
- D. Barseghyan ▲ 71'
- A. Adeyemi ▲ 79'
- A. Kocharyan
- A. Tatintsyan
- Gevorg Matevosyan
- Grigori Matevosyan
- M. Ndidi
- S. Zakaryan
- T. Sawada
- Y. Manukyan
- S. Buchnev
- T. Voskanyan
- S. Vakulenko
- J. Bopesu
- E. Malakyan ▼ 71'
- A. Grigoryan ▼ 46'
- B. Alcéus ▼ 59'
- D. Davidyan
- D. Kulikov
- V. Gonçalves ▼ 90'
- T. Dzhikia ▼ 46'
Dự bị 12
- S. Deblé ▲ 46'
- Y. Otubanjo ▲ 46'
- Mimito Biai ▲ 59'
- M. Vareika ▲ 71'
- M. Kovalenko ▲ 90'
- A. Bratkov
- Alemão
- L. Petrosyan
- S. Buhari
- S. Mikayelyan
- S. Udo
- V. Haroyan
Thống kê
00
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 92 - 20 | +72 | 75 | |
| 2 | 30 | 75 - 28 | +47 | 66 | |
| 3 | 30 | 64 - 31 | +33 | 62 | |
| 4 | 30 | 59 - 37 | +22 | 53 | |
| 5 | 30 | 56 - 36 | +20 | 52 | |
| 6 | 30 | 44 - 54 | -10 | 36 | |
| 7 | 30 | 30 - 50 | -20 | 35 | |
| 8 | 30 | 36 - 59 | -23 | 32 | |
| 9 | 30 | 24 - 52 | -28 | 26 | |
| 10 | 30 | 24 - 78 | -54 | 26 | |
| 11 | 30 | 16 - 73 | -57 | 10 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu42
13Ghi được67
70Thủng lưới57
0.46Bàn thắng mỗi trận1.6
2Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn24
6Hiệp hai35