Gandzasar vs Pyunik Yerevan
Tỷ số chung cuộc: Gandzasar 0-5 Pyunik Yerevan tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 7 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gandzasar thắng 2, hòa 0, Pyunik Yerevan thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 4
- Sân vận động
- Junior Sport Stadium, Yerevan
- Phong độ
- WLLLL Gandzasar
- WWWDW Pyunik Yerevan
- 7' 0-1 Agdon
- 34' S. Vakulenko
- 40' ▲ A. Kocharyan ▼ V. Muradyan
- 43' O. Faye
- 45' ▲ B. Alcéus ▼ Martim Maia
- 45' 0-2 Y. Otubanjo11m
- HT0-2
- 46' ▲ K. Davtyan ▼ T. Sawada
- 46' ▲ V. Chiloyan ▼ S. Kanda
- 46' ▲ G. Muradyan ▼ O. Emmanuel
- 46' ▲ M. Kovalenko ▼ S. Vakulenko
- 48' 0-3 A. Grigoryan
- 54' ▲ A. Hovhannisyan ▼ T. Voskanyan
- 54' ▲ E. Malakyan ▼ J. Caraballo
- 68' ▲ G. Matevosyan ▼ S. Shahinyan
- 73' ▲ Z. Ashikian ▼ A. Grigoryan
- 78' 0-4 Y. Otubanjo
- 85' 0-5 Y. Otubanjo
- FT0-5
Đội hình
- T. Vopanyan
- A. Asilyan
- V. Muradyan ▼ 40'
- Pepe
- O. Faye
- S. Kanda ▼ 46'
- S. Shahinyan ▼ 68'
- I. Opoku
- O. Emmanuel ▼ 46'
- T. Sawada ▼ 46'
- B. Mani
Dự bị 12
- A. Kocharyan ▲ 40'
- K. Davtyan ▲ 46'
- V. Chiloyan ▲ 46'
- G. Muradyan ▲ 46'
- G. Matevosyan ▲ 68'
- A. Kirakosyan
- A. Yedigaryan
- C. Samson
- E. Soghomonyan
- G. Paronyan
- H. Melkonyan
- S. Zakaryan
- H. Avagyan
- T. Voskanyan ▼ 54'
- A. Bratkov
- Alemão
- S. Vakulenko ▼ 46'
- Juninho
- A. Grigoryan ▼ 73'
- Martim Maia ▼ 45'
- Y. Otubanjo
- J. Caraballo ▼ 54'
- Agdon
Dự bị 11
- B. Alcéus ▲ 45'
- M. Kovalenko ▲ 46'
- A. Hovhannisyan ▲ 54'
- E. Malakyan ▲ 54'
- Z. Ashikian ▲ 73'
- James
- L. Petrosyan
- S. Buchnev
- S. Deblé
- S. Mikayelyan
- P. Aleqyan
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 92 - 20 | +72 | 75 | |
| 2 | 30 | 75 - 28 | +47 | 66 | |
| 3 | 30 | 64 - 31 | +33 | 62 | |
| 4 | 30 | 59 - 37 | +22 | 53 | |
| 5 | 30 | 56 - 36 | +20 | 52 | |
| 6 | 30 | 44 - 54 | -10 | 36 | |
| 7 | 30 | 30 - 50 | -20 | 35 | |
| 8 | 30 | 36 - 59 | -23 | 32 | |
| 9 | 30 | 24 - 52 | -28 | 26 | |
| 10 | 30 | 24 - 78 | -54 | 26 | |
| 11 | 30 | 16 - 73 | -57 | 10 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu42
13Ghi được67
70Thủng lưới57
0.46Bàn thắng mỗi trận1.6
2Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn24
6Hiệp hai35