West Armenia vs BKMA
Tỷ số chung cuộc: West Armenia 3-2 BKMA tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 19 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Armenia thắng 5, hòa 1, BKMA thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 35
- Sân vận động
- Sports Complex Dzoraghbyur, Dzoraghbyur
- Phong độ
- LWLLL West Armenia
- LLLWW BKMA
- 13' 0-1 D. Aghbalyan
- HT0-1
- 46' ▲ C. Oparaocha ▼ A. Samake
- 46' ▲ S. Crivellaro ▼ S. Traoré
- 46' ▲ S. Metoyan ▼ S. Kalu
- 46' ▲ Z. Tarasenko ▼ S. Hayrapetyan
- 52' G. Matinyan
- 53' A. Loretsyan11m 1-1
- 60' A. Khachatryan
- 60' 1-2 G. Petrosyan
- 65' S. Metoyan
- 69' ▲ M. Strelnik ▼ A. Loretsyan
- 69' ▲ K. Hovhannisyan ▼ N. Janoyan
- 69' ▲ V. Afyan ▼ E. Vardanyan
- 78' J. Ufuoma 2-2
- 80' ▲ A. Eloyan ▼ M. Hakobyan
- 80' ▲ N. Hovhannisyan ▼ G. Petrosyan
- 83' V. Afyan
- 86' S. Crivellaro
- 90'+2 ▲ M. Avetisyan ▼ A. Sargsyan
- 90'+4 Z. Tarasenko 3-2
- FT3-2
Đội hình
- N. Rybikov
- A. Khachatryan
- R. Hakobyan
- H. Sargsyan
- Y. Martirosyan
- S. Traoré ▼ 46'
- A. Loretsyan ▼ 69'
- S. Hayrapetyan ▼ 46'
- J. Ufuoma
- A. Samake ▼ 46'
- S. Kalu ▼ 46'
Dự bị 11
- C. Oparaocha ▲ 46'
- S. Crivellaro ▲ 46'
- S. Metoyan ▲ 46'
- Z. Tarasenko ▲ 46'
- M. Strelnik ▲ 69'
- G. Manukyan
- H. Drame
- M. Guyganov
- S. Shahinyan
- V. Khomutov
- V. Makhsudyan
- G. Matinyan
- A. Petrosyan
- G. Arakelyan
- R. Abrahamyan
- A. Sargsyan ▼ 90'
- A. Khamoyan
- D. Aghbalyan
- N. Janoyan ▼ 69'
- G. Petrosyan ▼ 80'
- M. Hakobyan ▼ 80'
- E. Vardanyan ▼ 69'
Dự bị 11
- K. Hovhannisyan ▲ 69'
- V. Afyan ▲ 69'
- A. Eloyan ▲ 80'
- N. Hovhannisyan ▲ 80'
- M. Avetisyan ▲ 90'
- A. Nersesyan
- H. Sargsyan
- N. Manukyan
- P. Manukyan
- R. Yesayan
- T. Sargsyan
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 84 - 28 | +56 | 82 | |
| 2 | 36 | 69 - 33 | +36 | 80 | |
| 3 | 36 | 73 - 34 | +39 | 75 | |
| 4 | 36 | 49 - 49 | 0 | 50 | |
| 5 | 36 | 54 - 56 | -2 | 45 | |
| 6 | 36 | 39 - 50 | -11 | 45 | |
| 7 | 36 | 43 - 73 | -30 | 37 | |
| 8 | 36 | 28 - 46 | -18 | 33 | |
| 9 | 36 | 32 - 67 | -35 | 32 | |
| 10 | 36 | 32 - 67 | -35 | 27 |
So sánh
38Trận đấu39
45Ghi được39
75Thủng lưới71
1.18Bàn thắng mỗi trận1
8Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn21
29Hiệp hai25