FC Noah vs West Armenia
Tỷ số chung cuộc: FC Noah 5-1 West Armenia tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 29 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FC Noah thắng 7, hòa 0, West Armenia thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 18
- Sân vận động
- Kotaik Stadium, Abovian
- Phong độ
- LWWWW FC Noah
- LWLLL West Armenia
- 28' 0-1 André Mensalão11m
- 32' G. Manvelyan 1-1
- 44' A. Khachatryan
- 45'+1 M. Strelnik
- HT1-1
- 46' ▲ H. Hambardzumyan ▼ A. Danielyan
- 65' ▲ Dieumerci Mbokani ▼ P. Gladon
- 69' A. Miranyan11m 2-1
- 71' A. Miranyan 3-1
- 73' ▲ E. Mwijage ▼ Z. Tarasenko
- 73' ▲ Eydison ▼ M. Strelnik
- 73' ▲ V. Makhsudyan ▼ André Mensalão
- 75' ▲ E. Movsesyan ▼ G. Manvelyan
- 75' ▲ Nico Varela ▼ I. Alhaft
- 79' ▲ A. Loretsyan ▼ Y. Martirosyan
- 79' ▲ Z. Makoev ▼ V. Kharatyan
- 87' ▲ J. Mathieu ▼ Martim Maia
- 90' A. Miranyan 4-1
- 90'+5 J. Mathieu 5-1
- FT5-1
Đội hình
- V. Vimercati
- A. Miljković
- J. Tutuarima
- David Malembana
- A. Danielyan ▼ 46'
- M. Gamboš
- Martim Maia ▼ 87'
- G. Manvelyan ▼ 75'
- P. Gladon ▼ 65'
- A. Miranyan
- I. Alhaft ▼ 75'
Dự bị 12
- H. Hambardzumyan ▲ 46'
- Dieumerci Mbokani ▲ 65'
- E. Movsesyan ▲ 75'
- Nico Varela ▲ 75'
- J. Mathieu ▲ 87'
- A. Llovet
- C. Mafoumbi
- H. Melkonyan
- Pedro Farrim
- R. Baghramyan
- T. Sargsyan
- V. Minasyan
- Filipe
- A. Khachatryan
- V. Kharatyan ▼ 79'
- Caxambu
- Y. Martirosyan ▼ 79'
- André Mensalão ▼ 73'
- J. Ufuoma
- M. Strelnik ▼ 73'
- M. Dziov
- S. Metoyan
- Z. Tarasenko ▼ 73'
Dự bị 11
- E. Mwijage ▲ 73'
- Eydison ▲ 73'
- V. Makhsudyan ▲ 73'
- A. Loretsyan ▲ 79'
- Z. Makoev ▲ 79'
- A. Stepanyan
- E. Karapetyan
- E. Movsisyan
- G. Daghbashyan
- G. Manukyan
- S. Hayrapetyan
Thống kê
00
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 84 - 28 | +56 | 82 | |
| 2 | 36 | 69 - 33 | +36 | 80 | |
| 3 | 36 | 73 - 34 | +39 | 75 | |
| 4 | 36 | 49 - 49 | 0 | 50 | |
| 5 | 36 | 54 - 56 | -2 | 45 | |
| 6 | 36 | 39 - 50 | -11 | 45 | |
| 7 | 36 | 43 - 73 | -30 | 37 | |
| 8 | 36 | 28 - 46 | -18 | 33 | |
| 9 | 36 | 32 - 67 | -35 | 32 | |
| 10 | 36 | 32 - 67 | -35 | 27 |
So sánh
38Trận đấu38
71Ghi được45
36Thủng lưới75
1.87Bàn thắng mỗi trận1.18
18Giữ sạch lưới8
17Trên 2.5 bàn22
34Hiệp hai29