Godoy Cruz vs Colon Santa Fe
Tỷ số chung cuộc: Godoy Cruz 2-1 Colon Santa Fe tại Liga Profesional Argentina, 3 tháng 4, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Godoy Cruz thắng 4, hòa 1, Colon Santa Fe thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Profesional Argentina · Vòng 21
- Trọng tài
- Fernando Rapallini, Argentina
- Phong độ
- WLWWW Godoy Cruz
- WWLLL Colon Santa Fe
- 28' T. Cardona 1-0
- 31' Adrián Bastía
- 45' Germán Conti
- HT1-0
- 56' Diego Viera
- 59' ▲ D. Vera ▼ C. Guanca
- 60' ▲ T. Chancalay ▼ M. Estigarribia
- 66' ▲ F. Henríquez ▼ W. Serrano
- 72' ▲ L. Heredia ▼ F. Silva
- 78' ▲ V. Ramis ▼ J. Garro
- 79' 1-1 T. Chancalay · D. Vera
- 88' ▲ D. Riolfo ▼ G. Fernández
- 90' Jalil Elias
- 90' Guillermo Ortíz
- 90'+3 S. García · Á. Gonzalez 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 12L. Burián 6.6
- 5D. Viera 6.7
- 29L. Abecasis 7.3
- 6T. Cardona ⚽ 7.3
- 4W. Serrano ▼ 66' 7.1
- 11G. Fernández ▼ 88' 7.5
- 21F. Angileri 7.3
- 8Á. Gonzalez ⇢ 7.5
- 39J. Elías 6.2
- 18S. García ⚽ 7.0
- 7J. Garro ▼ 78' 6.6
Dự bị 7
- 19F. Henríquez ▲ 66' 6.4
- 27V. Ramis ▲ 78' 6.5
- 20D. Riolfo ▲ 88'
- 1R. Ramírez
- 22F. Rodríguez
- 33C. Báez
- 34L. Lencinas
- 22A. Domínguez 6.2
- 2G. Toledo 6.9
- 24G. Ortíz 7.0
- 30G. Conti 6.3
- 31G. Escobar 7.3
- 14A. Bastía 6.9
- 28M. Estigarribia ▼ 60' 6.5
- 18F. Silva ▼ 72' 6.6
- 11J. Correa 6.8
- 10C. Guanca ▼ 59' 6.0
- 37A. Ruiz 7.3
Dự bị 7
- 12D. Vera ▲ 59' 6.6
- 25T. Chancalay ⚽ ▲ 60' 7.3
- 21L. Heredia ▲ 72' 6.4
- 3C. Rodríguez
- 8J. Galván
- 9N. Leguizamón
- 19G. Marinelli
Thống kê
02⚑6
⚑530
39%Kiểm soát bóng61%
13Dứt điểm17
2Trúng đích5
7Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm8
9Sút ngoài vòng cấm9
4Bị chặn6
6Phạt góc5
1Việt vị7
11Phạm lỗi6
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua0
297Chuyền bóng467
199Chuyền chính xác365
67%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 29 - 6 | +23 | 37 | |
| 2 | 15 | 20 - 7 | +13 | 30 | |
| 3 | 14 | 19 - 9 | +10 | 28 | |
| 4 | 15 | 21 - 16 | +5 | 27 | |
| 5 | 15 | 18 - 11 | +7 | 26 | |
| 6 | 14 | 15 - 10 | +5 | 25 | |
| 7 | 15 | 19 - 15 | +4 | 24 | |
| 8 | 15 | 16 - 13 | +3 | 24 | |
| 9 | 15 | 12 - 11 | +1 | 24 | |
| 10 | 15 | 17 - 13 | +4 | 23 | |
| 11 | 15 | 21 - 18 | +3 | 23 | |
| 12 | 15 | 16 - 14 | +2 | 23 | |
| 13 | 15 | 22 - 17 | +5 | 22 | |
| 14 | 15 | 25 - 23 | +2 | 21 | |
| 15 | 15 | 16 - 17 | -1 | 21 | |
| 16 | 15 | 15 - 16 | -1 | 20 | |
| 17 | 15 | 14 - 19 | -5 | 20 | |
| 18 | 15 | 17 - 16 | +1 | 19 | |
| 19 | 15 | 18 - 20 | -2 | 18 | |
| 20 | 15 | 18 - 23 | -5 | 18 | |
| 21 | 15 | 12 - 25 | -13 | 18 | |
| 22 | 15 | 10 - 17 | -7 | 17 | |
| 23 | 15 | 14 - 16 | -2 | 13 | |
| 24 | 15 | 13 - 18 | -5 | 12 | |
| 25 | 15 | 12 - 19 | -7 | 12 | |
| 26 | 15 | 9 - 25 | -16 | 12 | |
| 27 | 15 | 9 - 23 | -14 | 9 | |
| 28 | 15 | 7 - 17 | -10 | 7 |
So sánh
31Trận đấu29
54Ghi được33
29Thủng lưới23
1.74Bàn thắng mỗi trận1.14
13Giữ sạch lưới13
19Trên 2.5 bàn8
30Hiệp hai20