FC Rànger's vs Atlètic Club d'Escaldes
Tỷ số chung cuộc: FC Rànger's 1-1 Atlètic Club d'Escaldes tại 1a Divisió, 12 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Rànger's thắng 4, hòa 1, Atlètic Club d'Escaldes thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1a Divisió · Vòng 23
- Sân vận động
- Centre d'Entrenament de la FAF 1, Santa Coloma
- Phong độ
- WLWWD FC Rànger's
- WLLDL Atlètic Club d'Escaldes
- 4' A. Roncal
- 18' F. Margiotta 1-0
- 30' O. Salomon
- 38' 1-1 J. Marinovich11m
- 45' J. Ruiz
- HT1-1
- 50' D. Andrade
- 59' G. Gomez
- 59' P. D. Munoz Martinez
- 63' A. H. Hernandez
- 64' ▲ Iñigo Barrenetxea ▼ Marc Pujol
- 67' ▲ L. González ▼ A. Iniestra
- 73' E. Gonzalez
- 75' Christian
- 75' ▲ Rodrigo Piloto ▼ Pedja Muñoz
- 79' ▲ M. Khttar ▼ Salomón Obama
- 84' ▲ K. Hernández ▼ Gerard Gómez
- 89' A. Cosialls
- 89' F. Margiotta
- 90' A. Leon
- FT1-1
Đội hình
- 1A. Alcaráz
- 11D. Andrade
- 3S. Villarreal
- 15J. Ruiz
- 5Gerard Gómez ▼ 84'
- 25A. Hernández
- 4A. Iniestra ▼ 67'
- 24K. Poumot
- 21F. Margiotta
- 10Salomón Obama ▼ 79'
- 9A. León
Dự bị 9
- 16L. González ▲ 67'
- 7M. Khttar ▲ 79'
- 18K. Hernández ▲ 84'
- 2J. Padilla
- 8L. Prieto
- 13Juanda Terrádez
- 17Gaby Leighton
- 20Joan Bordallo
- 22Pau Servat
- 65J. Marinovich
- 5Adrià Cosialls
- 31Carlos Inglada
- 3Varo Álvarez
- 33Marc Pujol ▼ 64'
- 19Christian
- 11Valero
- 4Yeray Carpio
- 18Pedja Muñoz ▼ 75'
- 27Álvaro Roncal
- 23Álex Gómez
Dự bị 9
- 8Iñigo Barrenetxea ▲ 64'
- 9Rodrigo Piloto ▲ 75'
- 1Mauro Rabelo
- 6Emanoel
- 14Pablo Pérez
- 55Paco López
- 17Kevin Olah
- 15Sergi Moreno
- 12João Teixeira
Thống kê
08
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 84 - 19 | +65 | 62 | |
| 2 | 27 | 70 - 25 | +45 | 55 | |
| 3 | 27 | 42 - 28 | +14 | 52 | |
| 4 | 27 | 56 - 24 | +32 | 49 | |
| 5 | 27 | 59 - 20 | +39 | 48 | |
| 6 | 27 | 32 - 48 | -16 | 33 | |
| 7 | 27 | 32 - 46 | -14 | 30 | |
| 8 | 27 | 35 - 36 | -1 | 29 | |
| 9 | 27 | 14 - 92 | -78 | 7 | |
| 10 | 27 | 10 - 102 | -92 | 5 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu33
62Ghi được79
23Thủng lưới27
2.07Bàn thắng mỗi trận2.39
16Giữ sạch lưới15
14Trên 2.5 bàn20
33Hiệp hai45