Inter Club d'Escaldes vs UE Santa Coloma
Tỷ số chung cuộc: Inter Club d'Escaldes 1-1 UE Santa Coloma tại 1a Divisió, 11 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Inter Club d'Escaldes thắng 4, hòa 4, UE Santa Coloma thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1a Divisió · Vòng 26
- Phong độ
- WDDDW Inter Club d'Escaldes
- DDWDW UE Santa Coloma
- 5' Marc Caballé 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Salomón Obama ▼ Faysal Chouaib
- 51' 1-1 Joaquinete
- 67' ▲ Joanet ▼ Viti Martínez
- 67' ▲ Kilian Grant ▼ Domi Berlanga
- 75' ▲ J. Assoubre ▼ Ander El Haddadi
- 75' ▲ Jesús Coca ▼ Adri Muñoz
- 79' ▲ Álex Gómez ▼ Joaquinete
- 84' ▲ Marc Castells ▼ Andrés Mohedano
- 88' ▲ Iván Alonso ▼ Adrià Gallego
- 90'+2 ▲ F. de Jesús ▼ Modric
- FT1-1
Đội hình
- 1Adri Muñoz ▼ 75'
- 49Adrià Gallego ▼ 88'
- 4R. Feher
- 48Chete
- 7Ángel de la Torre
- 6Marc Caballé
- 8Viti Martínez ▼ 67'
- 11Domi Berlanga ▼ 67'
- 28A. Argañaraz
- 21Ander El Haddadi ▼ 75'
- 9Sascha Andreu
Dự bị 9
- 15Joanet ▲ 67'
- 17Kilian Grant ▲ 67'
- 12J. Assoubre ▲ 75'
- 13Jesús Coca ▲ 75'
- 3Iván Alonso ▲ 88'
- 20Martí Riverola
- 22Chus Rubio
- 23Jordi Roca
- 25Eric Ruiz
- 1Juan Pedro
- 4Christian García
- 5C. Puentes
- 14Luca
- 3Marcos Blasco
- 8Andrés Mohedano ▼ 84'
- 6Youssef El Ghazoui
- 19Modric ▼ 90'
- 11Joaquinete ▼ 79'
- 9Faysal Chouaib ▼ 46'
- 25K. L'Koucha
Dự bị 9
- 10Salomón Obama ▲ 46'
- 18Álex Gómez ▲ 79'
- 24Marc Castells ▲ 84'
- 23F. de Jesús ▲ 90'
- 13Á. Ruíz
- 16Rafael Palao
- 17Dacu
- 26Manu Ribeiro
- 30Juanito Sánchez
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 57 - 12 | +45 | 66 | |
| 2 | 27 | 66 - 16 | +50 | 63 | |
| 3 | 27 | 71 - 21 | +50 | 60 | |
| 4 | 27 | 64 - 23 | +41 | 59 | |
| 5 | 27 | 45 - 34 | +11 | 44 | |
| 6 | 27 | 33 - 29 | +4 | 36 | |
| 7 | 27 | 24 - 46 | -22 | 18 | |
| 8 | 27 | 27 - 81 | -54 | 14 | |
| 9 | 27 | 19 - 77 | -58 | 13 | |
| 10 | 27 | 22 - 89 | -67 | 11 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu31
79Ghi được63
29Thủng lưới14
2.32Bàn thắng mỗi trận2.03
18Giữ sạch lưới19
19Trên 2.5 bàn15
30Hiệp hai36