ASO Chlef vs JS Kabylie
Tỷ số chung cuộc: ASO Chlef 1-0 JS Kabylie tại Ligue 1, 28 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: ASO Chlef thắng 1, hòa 1, JS Kabylie thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 1 · Vòng 15
- Sân vận động
- Stade Mohamed Boumezrag, Chlef
- Phong độ
- WLLLD ASO Chlef
- LWWDW JS Kabylie
- 12' Yellow Card
- 37' Yellow Card
- HT0-0
- 46' ▲ A. Sadahine ▼ R. Bounoua
- 46' ▲ L. Akhrib ▼ M. Benzaid
- 61' Yellow Card
- 65' ▲ R. Berkane ▼ Djibril Ouattara
- 65' ▲ F. Nechat Djabri ▼ A. Bendaoud
- 69' ▲ I. Mokadem ▼ M. Madani
- 78' ▲ M. Belkhither ▼ A. Debbari
- 78' ▲ A. Bourdim ▼ I. Larbi
- 78' ▲ A. Benchouya ▼ M. Alili
- 89' ▲ A. Redjem ▼ K. Boualia
- 90'+6 Yellow Card
- 90'+6 ▲ I. Moussa ▼ Y. Agbagno
- 90'+5 Y. Agbagno11m 1-0
- FT1-0
Đội hình
- A. Medjadel
- A. Debbari▼ 78'
- B. Brahimi
- A. Hamra
- A. Abada
- I. Farhi Benhalima
- G. Mohutsiwa
- M. Alili▼ 78'
- R. Bounoua▼ 46'
- I. Larbi▼ 78'
- Y. Agbagno▼ 90'
Dự bị 5
- A. Sadahine▲ 46'
- M. Belkhither▲ 78'
- A. Bourdim▲ 78'
- A. Benchouya▲ 78'
- I. Moussa▲ 90'
- M. Hadid
- M. Madani▼ 69'
- A. Mammeri
- A. Driss
- M. Benzaid▼ 46'
- R. Boudebouz
- S. Kanouté
- A. Amriche
- A. Bendaoud▼ 65'
- Djibril Ouattara▼ 65'
- K. Boualia▼ 89'
Dự bị 5
- L. Akhrib▲ 46'
- R. Berkane▲ 65'
- F. Nechat Djabri▲ 65'
- I. Mokadem▲ 69'
- A. Redjem▲ 89'
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 39 - 19 | +20 | 58 | |
| 2 | 30 | 42 - 27 | +15 | 56 | |
| 3 | 30 | 44 - 21 | +23 | 55 | |
| 4 | 30 | 34 - 36 | -2 | 43 | |
| 5 | 30 | 41 - 39 | +2 | 41 | |
| 6 | 30 | 21 - 24 | -3 | 41 | |
| 7 | 30 | 28 - 38 | -10 | 40 | |
| 8 | 30 | 26 - 26 | 0 | 40 | |
| 9 | 30 | 32 - 33 | -1 | 40 | |
| 10 | 30 | 31 - 31 | 0 | 39 | |
| 11 | 30 | 24 - 23 | +1 | 37 | |
| 12 | 30 | 23 - 26 | -3 | 36 | |
| 13 | 30 | 24 - 27 | -3 | 34 | |
| 14 | 30 | 23 - 31 | -8 | 34 | |
| 15 | 30 | 23 - 35 | -12 | 31 | |
| 16 | 30 | 12 - 31 | -19 | 20 |
Champions League Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu34
25Ghi được48
29Thủng lưới30
0.81Bàn thắng mỗi trận1.41
12Giữ sạch lưới13
8Trên 2.5 bàn16
17Hiệp hai25