ES Setif
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Paradou AC

ES Setif vs Paradou AC

Tỷ số chung cuộc: ES Setif 1-2 Paradou AC tại Ligue 1, 17 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: ES Setif thắng 2, hòa 2, Paradou AC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 1 · Vòng 9
Sân vận động
Stade du 8 Mai 1945, Sétif
Phong độ
LWWWL ES Setif
WWLLL Paradou AC
  1. 6' 0-1 B. Kohili
  2. 16' T. Tahar
  3. 36' A. Boulbina
  4. HT0-1
  5. 46' H. Ferhani M. Salem
  6. 48' I. Boubekeur
  7. 54' O. Gatal
  8. 62' A. Bacha 1-1
  9. 70' R. Kossi A. Mouley
  10. 72' 1-2 A. Boulbina
  11. 77' Tahir bin Amir M. Soukkou
  12. 86' T. Amir
  13. FT1-2

Đội hình

ES Setif HLV: R. Bendris
  1. T. Bousseder
  2. D. Chaabi
  3. I. Boubekeur
  4. O. Gattal
  5. M. Diarra
  6. T. Ben Khelifa
  7. A. Oladapo
  8. M. Boukerma
  9. A. Mouley ▼ 70'
  10. M. Salem ▼ 46'
  11. A. Bacha

Dự bị 2

  1. H. Ferhani ▲ 46'
  2. R. Kossi ▲ 70'
Paradou AC HLV: B. Dziri
  1. M. Ferrahi
  2. A. Ait Abdessalem
  3. F. Kermiche
  4. S. Zaoui
  5. H. Salem
  6. A. Berkoun
  7. A. Boulbina
  8. D. Kaassis
  9. T. Tahar
  10. M. Soukkou ▼ 77'
  11. B. Kohili

Dự bị 1

  1. Tahir bin Amir ▲ 77'

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
MC Alger
30 39 - 19 +20 58
2
JS Kabylie
30 42 - 27 +15 56
3
CR Belouizdad
30 44 - 21 +23 55
4
JS Saoura
30 34 - 36 -2 43
5
Paradou AC
30 41 - 39 +2 41
6
ES Setif
30 21 - 24 -3 41
7
Khenchela
30 28 - 38 -10 40
8
USM Alger
30 26 - 26 0 40
9
MC Oran
30 32 - 33 -1 40
10
CS Constantine
30 31 - 31 0 39
11
Olympique Akbou
30 24 - 23 +1 37
12
El Bayadh
30 23 - 26 -3 36
13
ASO Chlef
30 24 - 27 -3 34
14
Mostaganem
30 23 - 31 -8 34
15
NC Magra
30 23 - 35 -12 31
16
US Biskra
30 12 - 31 -19 20
Champions League Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu32
25Ghi được46
25Thủng lưới42
0.74Bàn thắng mỗi trận1.44
19Giữ sạch lưới9
6Trên 2.5 bàn18
15Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu