ES Setif
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
JS Kabylie

ES Setif vs JS Kabylie

Tỷ số chung cuộc: ES Setif 1-0 JS Kabylie tại Ligue 1, 10 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: ES Setif thắng 3, hòa 1, JS Kabylie thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 1 · Vòng 5
Sân vận động
Stade du 8 Mai 1945, Sétif
Phong độ
LWWWL ES Setif
LWWDW JS Kabylie
  1. HT0-0
  2. 62' E. Matouti K. Boualia
  3. 62' A. Redjem S. Msuva
  4. 64' M. Benchoucha S. Coulibaly
  5. 64' W. Zamoum A. Oukil
  6. 65' Yellow Card
  7. 65' Red Card
  8. 68' M. Benzaid R. Aït-Atmane
  9. 84' M. Reguig M. Ziti
  10. 87' A. Amriche D. Mouaki
  11. 90' T. Aggoun 1-0
  12. FT1-0

Đội hình

ES Setif HLV: F. Dumas
  1. Z. Saidi
  2. M. Ziti ▼ 84'
  3. T. Aggoun
  4. M. Diarra
  5. A. Jiddou
  6. A. Oukil ▼ 64'
  7. S. Bouchama
  8. A. Yahia
  9. S. Coulibaly ▼ 64'
  10. A. Lahmeri
  11. A. Haskar

Dự bị 3

  1. W. Zamoum ▲ 64'
  2. M. Benchoucha ▲ 64'
  3. M. Reguig ▲ 84'
JS Kabylie HLV: Rui Almeida
  1. C. Rahmani
  2. K. Bouhakak
  3. O. Gattal
  4. B. Souyad
  5. F. Nechat Djabri
  6. S. Matallah
  7. R. Aït-Atmane ▼ 68'
  8. S. Boukhanchouche
  9. S. Msuva ▼ 62'
  10. D. Mouaki ▼ 87'
  11. K. Boualia ▼ 62'

Dự bị 4

  1. A. Redjem ▲ 62'
  2. E. Matouti ▲ 62'
  3. M. Benzaid ▲ 68'
  4. A. Amriche ▲ 87'

Thống kê

00
11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
MC Alger
30 55 - 20 +35 65
2
CR Belouizdad
30 37 - 20 +17 53
3
CS Constantine
30 46 - 30 +16 53
4
USM Alger
30 40 - 32 +8 49
5
ES Setif
30 37 - 37 0 48
6
Paradou AC
30 36 - 22 +14 42
7
JS Kabylie
30 33 - 27 +6 42
8
ASO Chlef
30 41 - 40 +1 41
9
JS Saoura
30 34 - 37 -3 40
10
Khenchela
30 33 - 39 -6 39
11
NC Magra
30 30 - 32 -2 38
12
El Bayadh
30 29 - 30 -1 38
13
US Biskra
30 25 - 34 -9 36
14
MC Oran
30 26 - 33 -7 36
15
Ben Aknoun
30 32 - 37 -5 32
16
US Souf
30 22 - 86 -64 7
CAF Champions League Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu32
40Ghi được33
39Thủng lưới30
1.25Bàn thắng mỗi trận1.03
9Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn9
19Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu