KF Egnatia Rrogozhinë vs Vora
Tỷ số chung cuộc: KF Egnatia Rrogozhinë 0-2 Vora tại Superliga, 26 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: KF Egnatia Rrogozhinë thắng 6, hòa 1, Vora thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Superliga · Vòng 33
- Phong độ
- WLWWL KF Egnatia Rrogozhinë
- DWLLL Vora
- 5' 0-1 I. Kasalla
- 26' 0-2 I. Kasalla11m
- 29' Z. Aliyev
- 45' D. Shehi
- HT0-2
- 46' ▲ Jefferson ▼ A. Albanese
- 46' ▲ N. Buric ▼ K. Selmani
- 46' ▲ D. Adjessa ▼ I. Gruda
- 54' D. Adjessa
- 58' G. Jaime
- 66' A. Poci
- 71' ▲ B. Karrica ▼ I. Kasalla
- 72' A. Aleksi
- 72' ▲ F. Ruci ▼ A. Kryeziu
- 78' H. Zuna
- 82' ▲ A. Rodrigues ▼
- 84' J. Vrapi
- 84' S. Ruci
- 86' S. Repaj
- 87' ▲ C. Ohaegbulam ▼ D. Daka
- 90'+3 Luis Felipe
- 90'+3 ▲ Vinicius Cesar ▼ Luis Felipe
- FT0-2
Đội hình
- 1L. Tandilashvili
- 4Z. Aliyev
- 5A. Poci
- 22G. Jaime
- 44A. Fangaj
- 6A. Aleksi
- 23A. Kryeziu ▼ 72'
- 17K. Selmani ▼ 46'
- 10A. Albanese ▼ 46'
- 77I. Gruda ▼ 46'
- 9S. Bakayoko
Dự bị 9
- 12D. Afful
- 34M. Januzi
- 27Jefferson ▲ 46'
- 88F. Ruci ▲ 72'
- 29N. Buric ▲ 46'
- 7Fernando Medeiros
- 2D. Adjessa ▲ 46'
- 18M. Yahaya
- 11A. Rodrigues ▲ 82'
- 55R. Harizaj
- 2H. Zuna
- 5S. Repaj
- 33D. Shehi
- 14J. Vrapi
- 21K. Kashari
- 27M. Barjamaj
- 10I. Kasalla ▼ 71'
- 11P. Bardhi
- 24D. Daka ▼ 87'
- 9Luis Felipe ▼ 90'
Dự bị 10
- 7B. Karrica ▲ 71'
- 23S. Ruci
- 8F. Hasaj
- 13O. Ruci
- 15C. Ohaegbulam ▲ 87'
- 19A. Adeloye
- 20F. Prengaj
- 22E. Fazlagic
- 25Vinicius Cesar ▲ 90'
- 77S. Geci
Thống kê
05
60
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 36 | 48 - 37 | +11 | 62 | |
| 3 | 36 | 42 - 34 | +8 | 57 | |
| 3 | 3 | 2 - 6 | -4 | 31 | |
| 4 | 36 | 43 - 33 | +10 | 49 | |
| 5 | 36 | 38 - 48 | -10 | 48 | |
| 6 | 36 | 36 - 46 | -10 | 44 | |
| 7 | 36 | 39 - 40 | -1 | 42 | |
| 8 | 36 | 32 - 37 | -5 | 42 | |
| 9 | 36 | 38 - 50 | -12 | 41 | |
| 10 | 36 | 39 - 45 | -6 | 36 |
Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu37
56Ghi được40
44Thủng lưới40
1.24Bàn thắng mỗi trận1.08
21Giữ sạch lưới10
15Trên 2.5 bàn12
33Hiệp hai21