KF Vllaznia
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Laci

KF Vllaznia vs Laci

Tỷ số chung cuộc: KF Vllaznia 1-1 Laci tại Superliga, 27 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: KF Vllaznia thắng 2, hòa 4, Laci thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Superliga · Vòng 36
Sân vận động
Stadiumi Loro Boriçi, Shkodër
Phong độ
WDDDL KF Vllaznia
WLDWL Laci
  1. 16' 0-1 S. Bibo
  2. 22' B. Balaj 1-1
  3. 31' I. Manellari S. Opeh
  4. HT1-1
  5. 46' A. Kurti L. Tresa
  6. 46' E. Bullari A. Traore
  7. 46' O. Biba I. Dobjani
  8. 47' S. Bibo
  9. 59' B. Balaj
  10. 61' A. Kahrimanović K. Qato
  11. 61' Andrey Yago E. Mala
  12. 61' E. Sala A. Deliu
  13. 66' O. Myrta S. Bibo
  14. 67' K. Dodaj I. Gruda
  15. 77' A. Mensah B. Balaj
  16. FT1-1

Đội hình

KF Vllaznia HLV: T. Brdarić
  1. A. Jukaj
  2. E. Gurishta
  3. S. Repaj
  4. M. Bajrami
  5. A. Deliu ▼ 61'
  6. A. Krymi
  7. E. Mala ▼ 61'
  8. K. Qato ▼ 61'
  9. B. Balaj ▼ 77'
  10. I. Gruda ▼ 67'
  11. M. Çoba

Dự bị 10

  1. A. Kahrimanović ▲ 61'
  2. Andrey Yago ▲ 61'
  3. E. Sala ▲ 61'
  4. K. Dodaj ▲ 67'
  5. A. Mensah ▲ 77'
  6. A. Brahimi
  7. E. Tafili
  8. F. Spahija
  9. G. Pusi
  10. R. Bunjaj
Laci HLV: F. Moriero
  1. I. Dobjani ▼ 46'
  2. I. Prodani
  3. S. Opeh ▼ 31'
  4. Christian
  5. A. Mjaki
  6. K. Lleshi
  7. A. Shabani
  8. S. Bibo ▼ 66'
  9. William Cordeiro
  10. L. Tresa ▼ 46'
  11. A. Traore ▼ 46'

Dự bị 9

  1. I. Manellari ▲ 31'
  2. A. Kurti ▲ 46'
  3. E. Bullari ▲ 46'
  4. O. Biba ▲ 46'
  5. O. Myrta ▲ 66'
  6. D. Bajraktari
  7. H. Konate
  8. K. Kouamé
  9. S. Ouattara

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
KF Egnatia Rrogozhinë
36 47 - 30 +17 59
2
KF Vllaznia
36 54 - 39 +15 57
3
FC Dinamo City
36 49 - 41 +8 55
4
FK Partizani Tirana
36 38 - 33 +5 53
5
AF Elbasani
36 40 - 38 +2 50
6
KF Teuta Durrës
36 29 - 42 -13 44
7
Bylis
36 33 - 50 -17 42
8
Tirana
36 43 - 44 -1 39
9
KF Skënderbeu
36 35 - 45 -10 38
10
Laci
36 31 - 37 -6 37
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu39
65Ghi được35
57Thủng lưới40
1.44Bàn thắng mỗi trận0.9
14Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn14
42Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu