Luzi 2008
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Korabi Peshkopi

Luzi 2008 vs Korabi Peshkopi

Tỷ số chung cuộc: Luzi 2008 0-0 Korabi Peshkopi tại 1st Division, 17 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Luzi 2008 thắng 1, hòa 3, Korabi Peshkopi thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
1st Division · Vòng 3
Sân vận động
Stadiumi Luz i Vogël, Luz i Vogël
Phong độ
LDWLL Luzi 2008
DDDDW Korabi Peshkopi
  1. HT0-0
  2. 46' I. Kasalla H. Marku
  3. 62' M. Jushi E. Koka
  4. 62' R. Laho M. Hima
  5. 73' K. Hasaj S. Lilaj
  6. 80' E. Bocka X. Plaku
  7. 86' A. Pjetri P. Treni
  8. 86' M. Akpan R. Hoxha
  9. 86' B. Buci S. Geci
  10. 86' L. Xheka K. Kryemadhi
  11. 89' K. Kaso F. Çuçka
  12. FT0-0

Đội hình

Luzi 2008 HLV: B. Devolli
  1. B. Lenja
  2. R. Hoxha ▼ 86'
  3. E. Burgaj
  4. E. Goga
  5. S. Hidri
  6. N. Gjinaj
  7. P. Treni ▼ 86'
  8. E. Koka ▼ 62'
  9. M. Hima ▼ 62'
  10. F. Çuçka ▼ 89'
  11. P. Itodo

Dự bị 10

  1. M. Jushi ▲ 62'
  2. R. Laho ▲ 62'
  3. A. Pjetri ▲ 86'
  4. M. Akpan ▲ 86'
  5. K. Kaso ▲ 89'
  6. A. Bajrami
  7. D. Mati
  8. I. Zaimaj
  9. K. Metaliaj
  10. S. Meçuli
Korabi Peshkopi HLV: S. Kumbarçe
  1. A. Qyrani
  2. V. Lila
  3. X. Paplekaj
  4. S. Mziu
  5. S. Lilaj ▼ 73'
  6. K. Kryemadhi ▼ 86'
  7. H. Marku ▼ 46'
  8. T. Marku
  9. E. Dragoj
  10. X. Plaku ▼ 80'
  11. S. Geci ▼ 86'

Dự bị 10

  1. I. Kasalla ▲ 46'
  2. K. Hasaj ▲ 73'
  3. E. Bocka ▲ 80'
  4. B. Buci ▲ 86'
  5. L. Xheka ▲ 86'
  6. K. Tershalla
  7. L. Varfi
  8. R. Koçi
  9. R. Lala
  10. R. Rahimi

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AF Elbasani
33 76 - 32 +44 79
2
Bylis
33 55 - 31 +24 71
3
Flamurtari
33 46 - 29 +17 58
4
Vora
33 61 - 50 +11 50
5
Apolonia Fier
33 44 - 31 +13 46
6
Korabi Peshkopi
33 42 - 38 +4 44
7
Kastrioti Krujë
33 43 - 47 -4 40
8
Burreli
33 28 - 43 -15 40
9
Lushnja
33 38 - 53 -15 38
10
Besa Kavajë
33 34 - 47 -13 38
11
Luzi 2008
33 41 - 56 -15 31
12
Tomori Berat
33 21 - 72 -51 17
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu37
45Ghi được48
60Thủng lưới43
1.29Bàn thắng mỗi trận1.3
6Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn18
30Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu