M. Tamás

M. Tamás

Hậu vệ · Diósgyőri VTK

M. Tamás, Diósgyőri VTK, mùa này — bàn thắng: 1, kiến tạo: 0, trận: 21.

Sinh 28 tháng 10, 1993 (32) · Hungary · 190 cm · 75 kg

Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới

Mùa này

1Bàn
0Kiến tạo
1.276Phút
6.73Điểm
Dứt điểm (trúng đích)
4 (1)
Chuyền chính xác
84%
Tranh chấp thắng
69 / 112

Sự nghiệp

M. Tamás — Sự nghiệp
Mùa Câu lạc bộ Tr Bàn KT Điểm
25/26 Diósgyőri VTK · NB I 21 1 0 6.73
24/25 Sepsi OSK Sfantu Gheorghe · Giải bóng đá vô địch quốc gia România 4 1 0 6.83
23/24 Sepsi OSK Sfantu Gheorghe · Giải bóng đá vô địch quốc gia România 1 0 0 8.30
22/23 Sepsi OSK Sfantu Gheorghe · Giải bóng đá vô địch quốc gia România 22 1 1 7.00
21/22 Śląsk Wrocław II · II liga 1 0 0
20/21 Śląsk Wrocław II · II liga 1 0 0
19/20 Diósgyőri VTK · NB I 17 0 0
18/19 Diósgyőri VTK · NB I 27 0 0
17/18 Diósgyőri VTK · NB I 30 1 0
16/17 Diósgyőri VTK · NB I 24 3 0
15/16 Diósgyőri VTK · NB I 23 1 0
14/15 Puskás Akadémia FC · NB I 16 0 0
13/14 Puskás Akadémia FC · NB I 23 0 0

Chuyển nhượng 7

M. Tamás — Chuyển nhượng
Ngày Câu lạc bộ Loại
6 thg 9, 2026 Olympiakos từ Diósgyőri VTK Tự do
30 thg 7, 2025 Diósgyőri VTK từ Sepsi OSK Sfantu Gheorghe Tự do
7 thg 1, 2025 Sepsi OSK Sfantu Gheorghe từ FC Dinamo City Tự do
7 thg 1, 2025 Sepsi OSK Sfantu Gheorghe từ Neftçi PFK Tự do
7 thg 1, 2025 Sepsi từ Neftçi PFK Tự do
23 thg 7, 2023 Neftçi PFK từ Sepsi OSK Sfantu Gheorghe € 150K
13 thg 2, 2020 Śląsk Wrocław từ Diósgyőri VTK

Danh hiệu2

M. Tamás — Danh hiệu
Giải đấuVô địchÁ quân
Supercupa2023/20241
Cupa României2022/20231
NB I1
League Cup1
Trang trận đấu