ŠK Slovan Bratislava
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
NK Celje

ŠK Slovan Bratislava vs NK Celje

Tỷ số chung cuộc: ŠK Slovan Bratislava 1-1 NK Celje tại UEFA Champions League, 19 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: ŠK Slovan Bratislava thắng 2, hòa 2, NK Celje thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Play-offs
Phong độ
WLWLL ŠK Slovan Bratislava
DLLWL NK Celje
  1. 15' R. Cerepkai · C. Martinez 1-0
  2. 41' 1-1 M. Avdyli · M. Kvesic
  3. 45' Kenan Bajrić
  4. HT1-1
  5. 57' B. Verbic M. Ivansek
  6. 58' Milot Avdyli
  7. 58' A. Kotnik A. Kucys
  8. 62' A. Yirajang R. Cerepkai
  9. 70' D. Matsuoka A. Mustafic
  10. 70' M. Kianga S. Camara
  11. 77' A. Dionkou P. Sirvys
  12. 77' I. Calusic P. Daniel
  13. 83' César Blackman
  14. 84' R. Ibrahim C. Martinez
  15. 84' A. Sporar T. Barseghyan
  16. 86' Mark Zabukovnik
  17. 86' Y. Dukuly M. Kvesic
  18. FT1-1

Đội hình

ŠK Slovan Bratislava Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Yaya Toure
  1. 71D. Takac 6.5
  2. 28C. Blackman 6.6
  3. 12K. Bajric 7.0
  4. 15S. Markovic 7.3
  5. 57S. Cruz 7.0
  6. 70C. Martinez ▼ 84' 7.7
  7. 3P. Pokorny 6.3
  8. 20A. Mustafic ▼ 70' 6.3
  9. 11T. Barseghyan ▼ 84' 8.3
  10. 13R. Cerepkai ▼ 62' 7.0
  11. 21S. Camara ▼ 70' 6.9

Dự bị 12

  1. 44M. Macik
  2. 1A. Popovic
  3. 2S. Kozlovsky
  4. 6K. Wimmer
  5. 77D. Ignatenko
  6. 5R. Ibrahim ▲ 84' 6.3
  7. 8A. Gajdos
  8. 88D. Matsuoka ▲ 70' 7.2
  9. 99A. Sporar ▲ 84' 6.7
  10. 29A. Maros
  11. 14A. Yirajang ▲ 62' 6.5
  12. 19M. Kianga ▲ 70' 6.7
NK Celje Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vitor Campelos
  1. 1Z. Leban 7.3
  2. 2P. Sirvys ▼ 77' 6.3
  3. 4D. Hrka 6.3
  4. 6A. Tutyskinas 6.9
  5. 11M. Avdyli 7.2
  6. 13P. Daniel ▼ 77' 7.2
  7. 19M. Zabukovnik 6.6
  8. 77M. Ivansek ▼ 57' 6.3
  9. 10S. Seslar 6.5
  10. 8M. Kvesic ▼ 86' 7.0
  11. 47A. Kucys ▼ 58' 6.2

Dự bị 12

  1. 23Z. Frelih
  2. 12L. Kolar
  3. 33L. Koutris
  4. 3D. Vuklisevic
  5. 20A. Dionkou ▲ 77' 6.7
  6. 27I. Calusic ▲ 77' 6.7
  7. 94R. Pozeg
  8. 17A. Kotnik ▲ 58' 6.2
  9. 7B. Verbic ▲ 57' 6.6
  10. 99M. Poplatnik
  11. 25V. Tusha
  12. 91Y. Dukuly ▲ 86' 6.6

Thống kê

024
020
49%Kiểm soát bóng51%
14Dứt điểm8
2Trúng đích4
6Chệch đích0
9Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn4
4Phạt góc0
0Việt vị5
12Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
3Cứu thua1
466Chuyền bóng497
380Chuyền chính xác409
82%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
1 6 - 1 +5 3
2
FC Bayern München
1 5 - 0 +5 3
3
F.C. Barcelona
1 5 - 1 +4 3
4
Manchester United F.C.
1 4 - 0 +4 3
5
Como 1907
1 4 - 1 +3 3
6
VfB Stuttgart
1 3 - 1 +2 3
7
Sporting CP
1 3 - 1 +2 3
8
Manchester City F.C.
1 2 - 0 +2 3
9
Aston Villa F.C.
1 3 - 2 +1 3
10
RC Lens
1 3 - 2 +1 3
11
Real Betis
1 3 - 2 +1 3
12
Borussia Dortmund
1 3 - 2 +1 3
13
Liverpool F.C.
1 2 - 1 +1 3
14
Real Madrid
1 2 - 1 +1 3
15
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
1 1 - 0 +1 3
16
AEK Athens F.C.
1 1 - 0 +1 3
17
A.S. Roma
1 1 - 1 0 1
18
FC Shakhtar Donetsk
1 1 - 1 0 1
19
PSV Eindhoven
1 1 - 1 0 1
20
Fenerbahçe S.K.
1 1 - 1 0 1
21
Villarreal
1 2 - 3 -1 0
22
Lille OSC
1 2 - 3 -1 0
23
SK Slavia Praha
1 2 - 3 -1 0
24
Club Brugge K.V.
1 2 - 3 -1 0
25
Football Club Internazionale Milano
1 1 - 2 -1 0
26
Atlético Madrid
1 1 - 2 -1 0
27
S.S.C. Napoli
1 0 - 1 -1 0
28
LASK Linz
1 0 - 1 -1 0
29
Viking FK
1 1 - 3 -2 0
30
Galatasaray S.K.
1 1 - 3 -2 0
31
F.C. Porto
1 0 - 2 -2 0
32
RB Leipzig
1 1 - 4 -3 0
33
Feyenoord
1 1 - 5 -4 0
34
Sabah FK (Azerbaijan)
1 0 - 4 -4 0
35
ŠK Slovan Bratislava
1 1 - 6 -5 0
36
Bodo/Glimt
1 0 - 5 -5 0
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

16Trận đấu15
38Ghi được24
17Thủng lưới22
2.38Bàn thắng mỗi trận1.6
7Giữ sạch lưới3
10Trên 2.5 bàn7
16Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu