Rayo Vallecano
3 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
Racing de Santander

Rayo Vallecano vs Racing de Santander

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 3-2 Racing de Santander tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 4, hòa 1, Racing de Santander thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 4
Sân vận động
Estadio Municipal de Butarque, Leganes
Trọng tài
Alejandro Quintero Gonzalez, Spain
Phong độ
LDLWL Rayo Vallecano
DLWLW Racing de Santander
  1. -5' Jorge de Frutos
  2. 2' Óscar Valentín
  3. 4' 0-1 S. Canales
  4. 17' A. Ratiu · S. Camello 1-1
  5. 25' Yassir Zabiri
  6. 28' 1-2 P. Garcia
  7. 35' Iñigo Vicente
  8. 39' Sergio Camello
  9. 43' S. Camello · U. Lopez 2-2
  10. HT2-2
  11. 47' S. Camello · U. Lopez 3-2
  12. 55' P. Ramon Manu Hernando
  13. 55' J. Belocian F. Gonzalez
  14. 55' A. Almeida M. Prati
  15. 57' G. Bouare O. Valentin
  16. 57' Alemao S. Camello
  17. 65' F. Perez J. de Frutos
  18. 66' Florian Lejeune
  19. 74' G. Tsitaishvili A. Garcia
  20. 75' I. Balliu A. Pedrosa
  21. 85' Fran Pérez
  22. 90' A. Martin A. Mantilla
  23. 90' J. Arana P. Garcia
  24. FT3-2

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Benat San Jose
  1. 1D. Cardenas 6.3
  2. 2A. Ratiu 7.5
  3. 24F. Lejeune 6.9
  4. 6P. Ciss 7.2
  5. 17A. Pedrosa ▼ 75' 6.2
  6. 8U. Lopez ⇢2 7.2
  7. 23O. Valentin ▼ 57' 6.2
  8. 4P. Diaz 7.2
  9. 19J. de Frutos ▼ 65' 6.9
  10. 10S. Camello ⚽2 ▼ 57' 9.5
  11. 18A. Garcia ▼ 74' 6.6

Dự bị 11

  1. 25E. Audero
  2. 20I. Balliu ▲ 75' 7.0
  3. 15M. Sadick
  4. 22P. Fernandez
  5. 26M. de las Sias
  6. 37R. Belaid
  7. 11R. Nteka
  8. 36G. Bouare ▲ 57' 6.6
  9. 9Alemao ▲ 57' 6.2
  10. 14G. Tsitaishvili ▲ 74' 6.3
  11. 21F. Perez ▲ 65' 5.5
Racing de Santander Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jose Lopez
  1. 13J. Agirrezabala 6.9
  2. 2A. Mantilla ▼ 90' 5.9
  3. 4Manu Hernando ▼ 55' 5.9
  4. 16F. Gonzalez ▼ 55' 5.9
  5. 17J. Salinas 6.5
  6. 23I. Martin 7.2
  7. 18M. Prati ▼ 55' 6.9
  8. 15P. Garcia ▼ 90' 7.6
  9. 20S. Canales 7.6
  10. 10I. Vicente 6.9
  11. 21Y. Zabiri 5.6

Dự bị 12

  1. 1S. Eriksson
  2. 22Pedro Felipe
  3. 3A. Martin ▲ 90'
  4. 5P. Ramon ▲ 55' 7.2
  5. 24J. Belocian ▲ 55' 7.3
  6. 8A. Almeida ▲ 55' 7.2
  7. 6I. Sainz-Maza
  8. 14M. Gueye
  9. 12A. Villalibre
  10. 7G. Guliashvili
  11. 9J. Arana ▲ 90'
  12. 38H. Perez

Thống kê

239
620
49%Kiểm soát bóng51%
16Dứt điểm9
10Trúng đích4
3Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn2
9Phạt góc6
1Việt vị2
15Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
2Thẻ đỏ0
2Cứu thua6
-0.87Bàn thắng ngăn chặn-0.87
386Chuyền bóng412
317Chuyền chính xác334
82%Chính xác chuyền81%
1.61Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.48

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
5 21 - 4 +17 15
2
Real Madrid
5 14 - 4 +10 12
3
Deportivo Alavés
5 11 - 5 +6 10
4
Atlético Madrid
5 10 - 6 +4 10
5
Sevilla F.C.
5 8 - 6 +2 10
6
Deportivo La Coruna
5 9 - 6 +3 9
7
Real Betis
4 5 - 5 0 9
8
R.C.D. Espanyol de Barcelona
5 8 - 5 +3 7
9
Athletic Bilbao
5 7 - 6 +1 7
10
Racing de Santander
5 9 - 9 0 7
11
CA Osasuna
5 5 - 8 -3 7
12
Real Sociedad
6 6 - 11 -5 7
13
Levante UD
5 7 - 9 -2 5
14
Getafe CF
5 3 - 6 -3 5
15
RC Celta de Vigo
6 3 - 6 -3 4
16
Rayo Vallecano
5 8 - 14 -6 4
17
Málaga CF
5 2 - 8 -6 3
18
Villarreal
4 6 - 8 -2 2
19
Elche CF
5 6 - 13 -7 2
20
Valencia
5 1 - 10 -9 1
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng

So sánh

9Trận đấu11
13Ghi được15
23Thủng lưới20
1.44Bàn thắng mỗi trận1.36
0Giữ sạch lưới0
8Trên 2.5 bàn7
7Hiệp hai4

Đối đầu

Trang trận đấu