Racing de Santander vs Rayo Vallecano
Tỷ số chung cuộc: Racing de Santander 1-2 Rayo Vallecano tại Segunda División, 20 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Racing de Santander thắng 0, hòa 1, Rayo Vallecano thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 42
- Sân vận động
- Campos de Sport de El Sardinero, Santander
- Trọng tài
- Jon González
- Phong độ
- DDLWL Racing de Santander
- LLDLW Rayo Vallecano
- 41' M. Suarez
- 44' Javi Siverio · Nico Hidalgo 1-0
- HT1-0
- 50' 1-1 Álvaro García · Juan Villar
- 57' O. Valentin
- 59' M. Ortiz
- 60' ▲ Guillermo Fernández ▼ Javi Siverio
- 63' 1-2 Mario Suárez11m
- 64' ▲ Iñaki Olaortua ▼ Jordi Figueras
- 64' ▲ Marco Camús ▼ Nando García
- 70' J. A. Perez
- 71' ▲ L. Advíncula ▼ Isi Palazón
- 72' A. Garcia
- 75' ▲ E. Saveljich ▼ Óscar Valentín
- 78' ▲ David Barral ▼ Jon Ander
- 78' ▲ David Rodríguez ▼ Abraham Minero
- 87' ▲ Santi Comesaña ▼ Juan Villar
- 90'+2 A. Catena
- FT1-2
Đội hình
- 31Lucas Díaz 7.2
- 21Jordi Figueras ▼ 64' 6.5
- 22Abraham Minero ▼ 78' 6.3
- 12David Carmona 6.3
- 32Miguel Goñi 6.0
- 23R. Kitoko 6.7
- 20Mario Ortiz 6.9
- 7Nico Hidalgo ⇢ 6.5
- 5Nando García ▼ 64' 6.7
- 9Jon Ander ▼ 78' 6.6
- 26Javi Siverio ⚽ ▼ 60' 7.2
Dự bị 9
- 19Guillermo Fernández ▲ 60' 6.7
- 4Iñaki Olaortua ▲ 64' 6.9
- 34Marco Camús ▲ 64' 6.2
- 18David Barral ▲ 78' 6.3
- 15David Rodríguez ▲ 78' 6.3
- 33Martín Solar
- 1Iván Crespo
- 16Toribio
- 8A. Nkaka
- 13S. Dimitrievski 6.5
- 2Tito 6.9
- 19Luna 6.3
- 5Catena 7.2
- 4Mario Suárez ⚽ 7.2
- 18Álvaro García ⚽ 7.3
- 23Óscar Valentín ▼ 75' 6.9
- 8Ó. Trejo 7.6
- 15Juan Villar ⇢ ▼ 87' 7.0
- 11Isi Palazón ▼ 71' 7.3
- 9Andrés Martín 7.6
Dự bị 9
- 17L. Advíncula ▲ 71' 6.3
- 24E. Saveljich ▲ 75' 6.7
- 6Santi Comesaña ▲ 87' 6.7
- 25Santamaría
- 20E. Velázquez
- 27Martín Pascual
- 30Morro
- 36Daniel Moreno
- 3Saúl García
Thống kê
02⚑3
⚑640
45%Kiểm soát bóng55%
5Dứt điểm20
1Trúng đích6
2Chệch đích9
3Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn5
3Phạt góc6
5Việt vị4
13Phạm lỗi13
2Thẻ vàng4
4Cứu thua0
295Chuyền bóng360
199Chuyền chính xác271
67%Chính xác chuyền75%
So sánh
43Trận đấu46
39Ghi được65
57Thủng lưới54
0.91Bàn thắng mỗi trận1.41
8Giữ sạch lưới13
17Trên 2.5 bàn18
21Hiệp hai40