NK Celje vs FC Koper
Tỷ số chung cuộc: NK Celje 0-1 FC Koper tại 1. SNL, 6 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: NK Celje thắng 3, hòa 4, FC Koper thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1. SNL · Vòng 8
- Phong độ
- DLLWL NK Celje
- LDWWW FC Koper
- 18' M. Kvesic
- 29' 0-1 B. Irabor · G. Agyemang
- 36' B. Ndiaye
- HT0-1
- 46' ▲ B. Verbic ▼ M. Ivansek
- 48' G. Agyemang
- 51' F. Backulja
- 54' ▲ K. Manseri ▼ B. Ndiaye
- 56' D. Bangaly
- 59' ▲ S. Surdanovic ▼ D. Bangaly
- 62' P. Sirvys
- 63' L. Rimac
- 68' ▲ A. Dionkou ▼ P. Sirvys
- 68' ▲ P. Daniel ▼ M. Kvesic
- 74' ▲ L. Stulac ▼ N. Simon
- 74' ▲ R. Beric ▼ B. Irabor
- 84' ▲ A. Kucys ▼ B. Kramer
- 84' ▲ V. Tusha ▼ Y. Dukuly
- 87' V. Tusha
- FT0-1
Thống kê
03
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 14 - 6 | +8 | 16 | |
| 2 | 8 | 8 - 5 | +3 | 15 | |
| 3 | 8 | 8 - 8 | 0 | 12 | |
| 4 | 7 | 10 - 9 | +1 | 11 | |
| 5 | 8 | 6 - 5 | +1 | 11 | |
| 6 | 8 | 15 - 13 | +2 | 10 | |
| 7 | 8 | 8 - 8 | 0 | 9 | |
| 8 | 8 | 11 - 15 | -4 | 8 | |
| 9 | 8 | 9 - 15 | -6 | 8 | |
| 10 | 7 | 8 - 13 | -5 | 5 |
Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
15Trận đấu13
24Ghi được16
22Thủng lưới14
1.6Bàn thắng mỗi trận1.23
3Giữ sạch lưới6
7Trên 2.5 bàn4
14Hiệp hai13