Kilmarnock F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 2:0
·
Celtic F.C.

Kilmarnock F.C. vs Celtic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Kilmarnock F.C. 2-3 Celtic F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kilmarnock F.C. thắng 0, hòa 1, Celtic F.C. thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 27
Phong độ
LWLLD Kilmarnock F.C.
WLWWW Celtic F.C.
  1. 21' T. John-Jules · J. Hugill 1-0
  2. 28' J. Hugill · T. John-Jules 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' A. Oxlade-Chamberlain R. Hatate
  5. 46' S. Tounekti Yang Hyun-Jun
  6. 46' T. Cvancara J. Adamu
  7. 56' 2-1 S. Tounekti · K. Tierney
  8. 62' J. Forrest D. Maeda
  9. 63' A. Tshibola F. Curtis
  10. 64' 2-2 B. Nygren
  11. 67' David Watson
  12. 70' Tomáš Čvančara
  13. 74' Callum McGregor
  14. 78' M. Saracchi K. Tierney
  15. 79' L. Polworth D. Watson
  16. 79' J. Thomson G. Kiltie
  17. 79' B. Anderson J. Hugill
  18. 82' M. Dackers T. John-Jules
  19. 90'+8 Julián Araujo
  20. 90' 2-3 J. Araujo
  21. FT2-3

Đội hình

Kilmarnock F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Kris Doolan
  1. 13K. Roos
  2. 21M. Schjonning-Larsen
  3. 25E. Schilte-Brown
  4. 6R. Deas
  5. 3D. Thompson
  6. 52F. Curtis▼ 63'
  7. 8B. Lyons
  8. 12D. Watson▼ 79'
  9. 11G. Kiltie▼ 79'
  10. 24T. John-Jules▼ 82'
  11. 44J. Hugill▼ 79'

Dự bị 9

  1. 1M. Stryjek
  2. 2J. Brandon
  3. 4Z. Williams
  4. 7R. McKenzie
  5. 31L. Polworth▲ 79'
  6. 22J. Thomson▲ 79'
  7. 36A. Tshibola▲ 63'
  8. 19B. Anderson▲ 79'
  9. 9M. Dackers▲ 82'
Celtic F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Martin O'Neill
  1. 1K. Schmeichel
  2. 22J. Araujo
  3. 6A. Trusty
  4. 5L. Scales
  5. 63K. Tierney▼ 78'
  6. 8B. Nygren
  7. 42C. McGregor
  8. 41R. Hatate▼ 46'
  9. 13Yang Hyun-Jun▼ 46'
  10. 9J. Adamu▼ 46'
  11. 38D. Maeda▼ 62'

Dự bị 9

  1. 12V. Sinisalo
  2. 51C. Donovan
  3. 47D. Murray
  4. 36M. Saracchi▲ 78'
  5. 49J. Forrest▲ 62'
  6. 14L. McCowan
  7. 21A. Oxlade-Chamberlain▲ 46'
  8. 23S. Tounekti▲ 46'
  9. 11T. Cvancara▲ 46'

Thống kê

016
730
39%Kiểm soát bóng61%
17Dứt điểm24
7Trúng đích10
7Chệch đích8
3Bị chặn6
6Phạt góc7
2Việt vị0
7Phạm lỗi8
1Thẻ vàng3
7Cứu thua5
296Chuyền bóng472
65%Chính xác chuyền86%
0.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.81

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Heart of Midlothian F.C.
38 67 - 34 +33 80
3
Celtic F.C.
33 59 - 35 +24 67
3
Rangers F.C.
38 76 - 43 +33 72
4
Motherwell F.C.
33 52 - 29 +23 54
5
Hibernian F.C.
38 58 - 44 +14 57
6
Falkirk F.C.
38 50 - 62 -12 49
7
Dundee F.C.
33 45 - 54 -9 40
8
Aberdeen F.C.
33 33 - 48 -15 33
9
Dundee F.C.
33 34 - 53 -19 33
10
St Mirren F.C.
33 27 - 48 -21 30
11
Kilmarnock F.C.
33 37 - 65 -28 28
12
Livingston F.C.
33 35 - 66 -31 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

45Trận đấu58
62Ghi được109
71Thủng lưới71
1.38Bàn thắng mỗi trận1.88
14Giữ sạch lưới19
28Trên 2.5 bàn40
29Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu