Tre Penne vs Juvenes / Dogana
Tỷ số chung cuộc: Tre Penne 2-3 Juvenes / Dogana tại Campionato, 20 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tre Penne thắng 5, hòa 2, Juvenes / Dogana thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Vòng 16
- Sân vận động
- Campo Sportivo di Acquaviva, Acquaviva
- Phong độ
- WWWWW Tre Penne
- LWLLL Juvenes / Dogana
- 5' 0-1 R. Colonna11m
- 43' L. Righini11m 1-1
- 45'+1 A. Barretta 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ C. Cisternino ▼ S. Traglia
- 60' ▲ L. Gasperoni ▼ F. Giovagnoli
- 68' 2-2 G. Benedetti
- 73' ▲ P. Vandi ▼ N. Poggi
- 80' ▲ L. Cecchetti ▼ M. Battistini
- 85' ▲ F. Tumidei ▼ F. Stella
- 85' ▲ M. Michelotti ▼ N. Lisi
- 90'+4 ▲ L. Sottile ▼ G. Benedetti
- 90'+1 2-3 G. Benedetti
- FT2-3
Đội hình
- M. Migani
- R. Rosini
- N. Lombardi
- A. Barretta
- N. Poggi ▼ 73'
- L. Righini
- M. Scarponi
- M. Battistini ▼ 80'
- F. Giovagnoli ▼ 60'
- L. Dormi
- I. Badalassi
Dự bị 8
- L. Gasperoni ▲ 60'
- P. Vandi ▲ 73'
- L. Cecchetti ▲ 80'
- A. Dalla Libera
- A. Gasperoni
- M. Zeka
- R. Pieri
- T. Cotumaccio
- F. Gentilini
- Giacomo Borghini
- Gianmaria Borghini
- M. Manfroni
- R. Colonna
- G. Valentini
- F. Pasolini
- N. Lisi ▼ 85'
- S. Traglia ▼ 46'
- F. Stella ▼ 85'
- G. Benedetti ▼ 90'
Dự bị 9
- C. Cisternino ▲ 46'
- F. Tumidei ▲ 85'
- M. Michelotti ▲ 85'
- L. Sottile ▲ 90'
- A. Baldazzi
- D. Broccoli
- L. Meluzzi
- M. Cevoli
- M. Ronci
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 61 - 20 | +41 | 79 | |
| 2 | 30 | 71 - 18 | +53 | 77 | |
| 3 | 30 | 76 - 30 | +46 | 63 | |
| 4 | 30 | 78 - 28 | +50 | 60 | |
| 5 | 30 | 56 - 22 | +34 | 59 | |
| 6 | 30 | 56 - 30 | +26 | 57 | |
| 7 | 30 | 55 - 42 | +13 | 45 | |
| 8 | 30 | 44 - 47 | -3 | 45 | |
| 9 | 30 | 44 - 37 | +7 | 39 | |
| 10 | 30 | 40 - 55 | -15 | 38 | |
| 11 | 30 | 31 - 42 | -11 | 35 | |
| 12 | 30 | 44 - 79 | -35 | 26 | |
| 13 | 30 | 32 - 56 | -24 | 23 | |
| 14 | 30 | 32 - 74 | -42 | 22 | |
| 15 | 30 | 15 - 77 | -62 | 14 | |
| 16 | 30 | 18 - 96 | -78 | 8 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
45Trận đấu35
99Ghi được52
67Thủng lưới60
2.2Bàn thắng mỗi trận1.49
12Giữ sạch lưới6
33Trên 2.5 bàn24
56Hiệp hai36