Górnik Zabrze
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
KS Cracovia

Górnik Zabrze vs KS Cracovia

Tỷ số chung cuộc: Górnik Zabrze 3-0 KS Cracovia tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 4 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Górnik Zabrze thắng 4, hòa 1, KS Cracovia thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 27
Sân vận động
Stadion im. Ernesta Pohla, Zabrze
Phong độ
LWWWW Górnik Zabrze
WLDLL KS Cracovia
  1. 11' Y. Ikia Dimi 1-0
  2. HT1-0
  3. 54' Boško Šutalo
  4. 62' Maksym Khlan
  5. 62' M. Dominguez P. Sans
  6. 62' K. Zahiroleslam B. Selan
  7. 62' M. Tabisz J. Batoum
  8. 72' M. Sacek S. Liseth
  9. 74' Gustav Henriksson
  10. 77' G. Charpentier D. Kameri
  11. 78' J. Kubicki · L. Sadilek 2-0
  12. 81' O. Zmrzly E. Janza
  13. 81' M. Rakoczy L. Sadilek
  14. 82' M. Rakoczy · M. Khlan 3-0
  15. 83' M. Sauer P. Olkowski
  16. 83' B. Donio P. Hellebrand
  17. FT3-0

Đội hình

Górnik Zabrze Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Michal Gasparik
  1. 1M. Lubik 7.3
  2. 16P. Olkowski ▼ 83' 7.2
  3. 26R. Janicki 6.9
  4. 20Josema 7.2
  5. 64E. Janza ▼ 81' 7.9
  6. 8P. Hellebrand ▼ 83' 7.3
  7. 7Y. Ikia Dimi 6.3
  8. 13L. Sadilek ▼ 81' 8.0
  9. 14J. Kubicki 7.6
  10. 33M. Khlan 7.2
  11. 23S. Liseth ▼ 72' 6.3

Dự bị 12

  1. 99T. Loska
  2. 4P. Bochniewicz
  3. 61M. Sacek ▲ 72' 6.9
  4. 67O. Zmrzly ▲ 81' 6.6
  5. 21M. Sauer ▲ 83' 6.7
  6. 18L. Ambros
  7. 28B. Donio ▲ 83' 6.9
  8. 15R. Massimo
  9. 36M. Rakoczy ▲ 81' 7.7
  10. 5K. Szczesniak
  11. 17K. Lukoszek
  12. 77B. Rupanov
KS Cracovia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Luka Elsner
  1. 13S. Madejski 4.9
  2. 21B. Sutalo 6.5
  3. 4G. Henriksson 6.3
  4. 61B. Traore 6.2
  5. 39M. Perkovic 7.0
  6. 11P. Sans ▼ 62' 7.0
  7. 5B. Selan ▼ 62' 6.9
  8. 6A. Al Ammari 7.3
  9. 14A. Hasic 6.7
  10. 70D. Kameri ▼ 77' 6.7
  11. 29J. Batoum ▼ 62' 6.3

Dự bị 8

  1. 27H. Ravas
  2. 79D. Pila
  3. 20K. Knap
  4. 15K. Glik
  5. 10M. Dominguez ▲ 62' 6.2
  6. 99G. Charpentier ▲ 77' 6.5
  7. 18K. Zahiroleslam ▲ 62' 6.5
  8. 19M. Tabisz ▲ 62' 6.2

Thống kê

004
620
53%Kiểm soát bóng47%
16Dứt điểm16
4Trúng đích3
4Chệch đích9
9Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm7
8Bị chặn4
4Phạt góc6
2Việt vị0
10Phạm lỗi11
0Thẻ vàng2
3Cứu thua1
-0.91Bàn thắng ngăn chặn-0.91
479Chuyền bóng413
404Chuyền chính xác338
84%Chính xác chuyền82%
2.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lech Poznań
34 62 - 45 +17 60
2
Górnik Zabrze
34 50 - 38 +12 56
3
Jagiellonia
34 56 - 41 +15 56
4
Raków Częstochowa
34 51 - 40 +11 55
5
GKS Katowice
34 51 - 45 +6 50
6
Legia Warszawa
34 42 - 37 +5 49
7
Zaglebie Lubin
34 45 - 38 +7 48
8
Wisla Plock
34 34 - 38 -4 46
9
Pogon Szczecin
34 47 - 49 -2 45
10
Radomiak Radom
34 52 - 53 -1 44
11
Korona Kielce
34 40 - 40 0 43
12
Motor Lublin
34 46 - 53 -7 43
13
KS Cracovia
34 39 - 42 -3 42
14
Widzew Łódź
34 41 - 41 0 42
15
Piast Gliwice
34 42 - 46 -4 41
16
Lechia Gdańsk
34 62 - 65 -3 38
17
Arka Gdynia
34 34 - 61 -27 36
18
Nieciecza
34 43 - 65 -22 34
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu44
70Ghi được57
48Thủng lưới60
1.52Bàn thắng mỗi trận1.3
15Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn24
37Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu