KS Cracovia
3 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Górnik Zabrze

KS Cracovia vs Górnik Zabrze

Tỷ số chung cuộc: KS Cracovia 3-2 Górnik Zabrze tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 24 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: KS Cracovia thắng 5, hòa 1, Górnik Zabrze thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 6
Sân vận động
Stadion Cracovii im. Józefa Piłsudskiego, Kraków
Phong độ
WLDLL KS Cracovia
LLWWW Górnik Zabrze
  1. 20' 0-1 D. Rasak · T. Ismaheel
  2. 26' F. Rózga · B. Källman 1-1
  3. 29' Erik Janža
  4. 32' 1-2 T. Ismaheel · E. Janža
  5. HT1-2
  6. 46' A. Hasić A. Hoskonen
  7. 57' Rafał Janicki
  8. 58' N. Wojtuszek T. Ismaheel
  9. 59' K. Szcześniak L. Zahović
  10. 65' M. Maigaard Amir Al Ammari
  11. 65' P. Sokołowski J. Atanasov
  12. 65' B. Biedrzycki D. Ólafsson
  13. 66' S. Kozuki K. Lukoszek
  14. 73' A. Hasić · B. Källman 2-2
  15. 75' P. Olkowski P. Hellebrand
  16. 76' Josema A. Buksa
  17. 78' Manu Sánchezphản lưới 3-2
  18. 83' Filip Rózga
  19. 84' Kryspin Szcześniak
  20. 87' M. Bochnak F. Rózga
  21. 88' Otar Kakabadze
  22. FT3-2

Đội hình

KS Cracovia Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: D. Kroczek
  1. 27H. Ravas 6.2
  2. 24J. Jugas 6.5
  3. 22A. Hoskonen ▼ 46' 6.5
  4. 5V. Ghiță 7.2
  5. 25O. Kakabadze 7.2
  6. 8J. Atanasov ▼ 65' 6.3
  7. 6Amir Al Ammari ▼ 65' 6.9
  8. 19D. Ólafsson ▼ 65' 6.3
  9. 18F. Rózga ▼ 87' 7.7
  10. 7M. van Buren 7.0
  11. 9B. Källman ⇢2 7.9

Dự bị 9

  1. 14A. Hasić ▲ 46' 7.3
  2. 11M. Maigaard ▲ 65' 6.6
  3. 88P. Sokołowski ▲ 65' 6.9
  4. 16B. Biedrzycki ▲ 65' 6.6
  5. 17M. Bochnak ▲ 87' 6.7
  6. 3A. Skovgaard
  7. 20K. Knap
  8. 13S. Madejski
  9. 10M. Rakoczy
Górnik Zabrze Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Urban
  1. 25M. Szromnik 6.3
  2. 22Manu Sánchez 6.2
  3. 27D. Szala 6.9
  4. 26R. Janicki 5.9
  5. 64E. Janža 6.7
  6. 6D. Rasak 7.3
  7. 8P. Hellebrand ▼ 75' 7.0
  8. 11T. Ismaheel ▼ 58' 8.5
  9. 7L. Zahović ▼ 59' 6.3
  10. 17K. Lukoszek ▼ 66' 6.9
  11. 44A. Buksa ▼ 76' 6.2

Dự bị 8

  1. 15N. Wojtuszek ▲ 58' 6.9
  2. 5K. Szcześniak ▲ 59' 5.3
  3. 41S. Kozuki ▲ 66' 6.2
  4. 16P. Olkowski ▲ 75' 6.2
  5. 20Josema ▲ 76' 6.2
  6. 30N. Zielonka
  7. 23Filipe Nascimento
  8. 1F. Majchrowicz

Thống kê

015
312
45%Kiểm soát bóng55%
18Dứt điểm8
4Trúng đích2
11Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm3
9Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
5Phạt góc3
2Việt vị0
12Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ2
0Cứu thua2
372Chuyền bóng454
302Chuyền chính xác382
81%Chính xác chuyền84%
1.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.75

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lech Poznań
34 68 - 31 +37 70
2
Raków Częstochowa
34 51 - 23 +28 69
3
Jagiellonia
34 56 - 42 +14 61
4
Pogon Szczecin
34 59 - 40 +19 58
5
Legia Warszawa
34 60 - 45 +15 54
6
KS Cracovia
34 58 - 53 +5 51
7
Motor Lublin
34 48 - 59 -11 49
8
GKS Katowice
34 49 - 47 +2 49
9
Górnik Zabrze
34 43 - 39 +4 47
10
Piast Gliwice
34 37 - 36 +1 45
11
Korona Kielce
34 37 - 45 -8 45
12
Radomiak Radom
34 48 - 52 -4 41
13
Widzew Łódź
34 38 - 49 -11 40
14
Lechia Gdańsk
34 44 - 59 -15 37
15
Zaglebie Lubin
34 33 - 51 -18 36
16
Stal Mielec
34 39 - 56 -17 31
17
Śląsk Wrocław
34 38 - 53 -15 30
18
Puszcza Niepołomice
34 37 - 63 -26 28
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu47
71Ghi được77
65Thủng lưới57
1.61Bàn thắng mỗi trận1.64
10Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn25
41Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu