FBC Melgar
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
ADT

FBC Melgar vs ADT

Tỷ số chung cuộc: FBC Melgar 3-0 ADT tại Primera División, 6 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FBC Melgar thắng 4, hòa 3, ADT thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Clausura · Vòng 8
Trọng tài
Robin Segura, Peru
Phong độ
LWDLW FBC Melgar
DLWLL ADT
  1. 45' B. Cuesta · N. Cabanillas 1-0
  2. HT1-0
  3. 63' B. Cuesta · N. Quagliata 2-0
  4. 68' J. D'Arrigo B. Cuesta
  5. 73' S. Peralta J. Rojas
  6. 73' H. Rengifo J. Bauman
  7. 73' A. Mazzo J. Lucumi
  8. 75' Jesus Alcantar N. Cabanillas
  9. 75' F. Zanelatto C. Bordacahar
  10. 75' M. Portillo N. Quagliata
  11. 82' Jesus Alcantar 3-0
  12. 83' J. Garcilazo J. J. Canela Torres
  13. 83' J. Reyes H. Benincasa
  14. 84' L. Guzman K. Minda
  15. 86' L. Gonzalez
  16. 87' M. Rondelli
  17. 89' H. Rengifo
  18. FT3-0

Đội hình

FBC Melgar Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Miguel Rondelli
  1. 21J. Cabezudo 7.2
  2. 33M. Lazo 7.3
  3. 23J. Escobar 7.6
  4. 3L. Gonzalez 7.7
  5. 27N. Cabanillas ▼ 75' 7.9
  6. 24W. Tandazo 7.2
  7. 25K. Minda ▼ 84' 7.3
  8. 7C. Bordacahar ▼ 75' 7.2
  9. 10N. Quagliata ▼ 75' 7.9
  10. 11J. Vidales 6.6
  11. 9B. Cuesta ⚽2 ▼ 68' 8.3

Dự bị 9

  1. 12C. Caceda
  2. 90Jesus Alcantar ▲ 75' 7.3
  3. 5A. Deneumostier
  4. 26M. Portillo ▲ 75' 7.0
  5. 80J. D'Arrigo ▲ 68' 6.6
  6. 77F. Zanelatto ▲ 75' 6.3
  7. 16J. Caceres
  8. 8L. Guzman ▲ 84' 6.5
  9. 45M. Zegarra
ADT Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Francisco Usucar
  1. 33C. Solis 6.6
  2. 98A. Ramos 6.3
  3. 28J. Soto 5.9
  4. 99J. Pereyra 6.9
  5. 44H. Benincasa ▼ 83' 6.3
  6. 16L. Perez 7.5
  7. 59O. Nunez 6.9
  8. 77J. Lucumi ▼ 73' 6.0
  9. 80J. J. Canela Torres ▼ 83' 7.0
  10. 7J. Rojas ▼ 73' 6.2
  11. 32J. Bauman ▼ 73' 6.7

Dự bị 9

  1. 30J. Valencia
  2. 31J. Navarro
  3. 3L. Rugel
  4. 10V. Cedron
  5. 2J. Reyes ▲ 83' 6.3
  6. 9H. Rengifo ▲ 73' 6.5
  7. 24S. Peralta ▲ 73' 6.9
  8. 26J. Garcilazo ▲ 83' 6.7
  9. 18A. Mazzo ▲ 73' 6.6

Thống kê

028
210
59%Kiểm soát bóng41%
22Dứt điểm12
8Trúng đích2
9Chệch đích6
18Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn4
8Phạt góc2
3Việt vị0
9Phạm lỗi3
1Thẻ vàng1
2Cứu thua5
496Chuyền bóng345
428Chuyền chính xác280
86%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
4
Universitario
17 24 - 15 +9 29
5
FBC Melgar
8 14 - 8 +6 14
6
Cusco
17 21 - 24 -3 27
7
Deportivo Garcilaso
17 21 - 18 +3 26
8
Alianza Atletico
17 20 - 18 +2 21
8
Alianza Lima
8 11 - 8 +3 13
11
Sport Boys
17 15 - 19 -4 20
12
Comerciantes Unidos
8 16 - 15 +1 9
12
Sporting Cristal
17 28 - 30 -2 19
13
Cienciano
8 10 - 15 -5 7
15
UCV Moquegua
25 23 - 35 -12 25
16
Atletico Grau
17 12 - 18 -6 16
16
Club Deportivo Los Chankas
8 9 - 21 -12 7
16
FC Cajamarca
25 38 - 49 -11 24
17
Sport Huancayo
17 21 - 31 -10 16
18
ADT
8 5 - 18 -13 2
18
Juan Pablo II College
17 22 - 40 -18 16
18
UTC Cajamarca
25 29 - 45 -16 15
Liga 2

So sánh

8Trận đấu10
14Ghi được10
8Thủng lưới20
1.75Bàn thắng mỗi trận1
3Giữ sạch lưới1
5Trên 2.5 bàn5
7Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu