S.S.C. Napoli
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Football Club Internazionale Milano

S.S.C. Napoli vs Football Club Internazionale Milano

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 1-1 Football Club Internazionale Milano tại Giải vô địch bóng đá Ý, 1 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 1, hòa 4, Football Club Internazionale Milano thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 27
Sân vận động
Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Phong độ
DWWLL S.S.C. Napoli
WWWWW Football Club Internazionale Milano
  1. -5' Nikita Contini
  2. 22' 0-1 F. Dimarco
  3. HT0-1
  4. 51' P. Zieliński H. Çalhanoğlu
  5. 51' B. Pavard F. Dimarco
  6. 65' J. Correa M. Thuram
  7. 77' N. Okafor G. Raspadori
  8. 79' P. Billing B. Gilmour
  9. 80' S. de Vrij A. Bastoni
  10. 80' D. Frattesi H. Mkhitaryan
  11. 82' M. Olivera L. Spinazzola
  12. 82' C. Ngonge M. Politano
  13. 87' P. Billing 1-1
  14. FT1-1

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Conte
  1. 1A. Meret
  2. 22G. Di Lorenzo
  3. 13Amir Rrahmani
  4. 4A. Buongiorno
  5. 37L. Spinazzola▼ 82'
  6. 6B. Gilmour▼ 79'
  7. 68S. Lobotka
  8. 8S. McTominay
  9. 21M. Politano▼ 82'
  10. 11R. Lukaku
  11. 81G. Raspadori▼ 77'

Dự bị 10

  1. 9N. Okafor▲ 77'
  2. 15P. Billing▲ 79'
  3. 17M. Olivera▲ 82'
  4. 26C. Ngonge▲ 82'
  5. 29L. Hasa
  6. 5Juan Jesus
  7. 96S. Scuffet
  8. 18G. Simeone
  9. 16Rafa Marín
  10. 14N. Contini
Football Club Internazionale Milano Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Inzaghi
  1. 13Josep Martínez
  2. 31Y. Bisseck
  3. 15F. Acerbi
  4. 95A. Bastoni▼ 80'
  5. 2D. Dumfries
  6. 23N. Barella
  7. 20H. Çalhanoğlu▼ 51'
  8. 22H. Mkhitaryan▼ 80'
  9. 32F. Dimarco▼ 51'
  10. 9M. Thuram▼ 65'
  11. 10L. Martínez

Dự bị 12

  1. 7P. Zieliński▲ 51'
  2. 28B. Pavard▲ 51'
  3. 11J. Correa▲ 65'
  4. 6S. de Vrij▲ 80'
  5. 16D. Frattesi▲ 80'
  6. 40A. Calligaris
  7. 58M. Cocchi
  8. 12R. Di Gennaro
  9. 50M. Aidoo
  10. 99M. Taremi
  11. 8M. Arnautović
  12. 21K. Asllani

Thống kê

0112
300
62%Kiểm soát bóng38%
19Dứt điểm6
4Trúng đích1
2Chệch đích2
13Bị chặn3
12Phạt góc3
1Việt vị0
7Phạm lỗi15
1Thẻ vàng0
0Cứu thua4
483Chuyền bóng300
86%Chính xác chuyền81%
1.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.32

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu64
77Ghi được121
32Thủng lưới63
1.67Bàn thắng mỗi trận1.89
25Giữ sạch lưới28
22Trên 2.5 bàn33
37Hiệp hai61

Đối đầu

Trang trận đấu