Football Club Internazionale Milano
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
S.S.C. Napoli

Football Club Internazionale Milano vs S.S.C. Napoli

Tỷ số chung cuộc: Football Club Internazionale Milano 1-1 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 10 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Football Club Internazionale Milano thắng 3, hòa 4, S.S.C. Napoli thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 12
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
WWWWW Football Club Internazionale Milano
DWWLL S.S.C. Napoli
  1. 23' 0-1 S. McTominay · Amir Rrahmani
  2. 43' H. Çalhanoğlu · A. Bastoni 1-1
  3. HT1-1
  4. 60' S. Lobotka B. Gilmour
  5. 74' Hakan Çalhanoğlu11mhỏng 11m
  6. 77' G. Simeone R. Lukaku
  7. 80' Denzel Dumfries
  8. 82' M. Darmian F. Dimarco
  9. 82' M. Taremi M. Thuram
  10. 82' P. Zieliński H. Çalhanoğlu
  11. 84' C. Ngonge M. Politano
  12. 89' S. de Vrij A. Bastoni
  13. 89' M. Arnautović L. Martínez
  14. FT1-1

Đội hình

Football Club Internazionale Milano Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Inzaghi
  1. 1Y. Sommer
  2. 28B. Pavard
  3. 15F. Acerbi
  4. 95A. Bastoni▼ 89'
  5. 2D. Dumfries
  6. 23N. Barella
  7. 20H. Çalhanoğlu▼ 82'
  8. 22H. Mkhitaryan
  9. 32F. Dimarco▼ 82'
  10. 9M. Thuram▼ 82'
  11. 10L. Martínez▼ 89'

Dự bị 13

  1. 36M. Darmian▲ 82'
  2. 99M. Taremi▲ 82'
  3. 7P. Zieliński▲ 82'
  4. 6S. de Vrij▲ 89'
  5. 8M. Arnautović▲ 89'
  6. 42T. Palacios
  7. 12R. Di Gennaro
  8. 13Josep Martínez
  9. 21K. Asllani
  10. 17T. Buchanan
  11. 11J. Correa
  12. 31Y. Bisseck
  13. 16D. Frattesi
S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Conte
  1. 1A. Meret
  2. 22G. Di Lorenzo
  3. 13Amir Rrahmani
  4. 4A. Buongiorno
  5. 17M. Olivera
  6. 99F. Anguissa
  7. 6B. Gilmour▼ 60'
  8. 8S. McTominay
  9. 21M. Politano▼ 84'
  10. 11R. Lukaku▼ 77'
  11. 77K. Kvaratskhelia

Dự bị 12

  1. 68S. Lobotka▲ 60'
  2. 18G. Simeone▲ 77'
  3. 26C. Ngonge▲ 84'
  4. 14N. Contini
  5. 23A. Zerbin
  6. 5Juan Jesus
  7. 81G. Raspadori
  8. 16Rafa Marín
  9. 7David Neres
  10. 25E. Caprile
  11. 37L. Spinazzola
  12. 30P. Mazzocchi

Thống kê

014
200
53%Kiểm soát bóng47%
13Dứt điểm5
4Trúng đích2
4Chệch đích2
5Bị chặn1
4Phạt góc2
3Việt vị1
15Phạm lỗi12
1Thẻ vàng0
1Cứu thua3
494Chuyền bóng439
85%Chính xác chuyền80%
1.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.66

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

64Trận đấu46
121Ghi được77
63Thủng lưới32
1.89Bàn thắng mỗi trận1.67
28Giữ sạch lưới25
33Trên 2.5 bàn22
61Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu