US Boulogne
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Dijon FCO

US Boulogne vs Dijon FCO

Tỷ số chung cuộc: US Boulogne 1-1 Dijon FCO tại Ligue 2, 4 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: US Boulogne thắng 1, hòa 3, Dijon FCO thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 5
Sân vận động
Stade de la Libération, Boulogne-sur-Mer
Trọng tài
Eddy Rosier, France
Phong độ
DLDDD US Boulogne
DLDLD Dijon FCO
  1. 27' Aurelien Platret
  2. 37' T. Epailly · B. Besic 1-0
  3. HT1-0
  4. 56' Julien Boyer
  5. 56' Ben-Chayeel Hamada
  6. 57' Q. Bernard B. Hamada
  7. 63' 1-1 T. Dong · J. Marie
  8. 70' E. Lago A. Ntamack
  9. 71' A. Lembezat M. Barreto
  10. 71' P. Bellon J. Marie
  11. 73' M. Mion J. Boyer
  12. 73' J. Bultel N. Binet
  13. 73' N. Fatar T. Epailly
  14. 84' L. Etonde B. Besic
  15. 87' H. Vargas-Rios T. Dong
  16. 90'+2 Waly Diouf
  17. FT1-1

Đội hình

US Boulogne Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Fabien Dagneaux
  1. 99B. Noukeu 9.0
  2. 21A. Platret 6.3
  3. 25A. Kerriou 6.9
  4. 15A. Pinot 7.0
  5. 18D. Thiam 6.6
  6. 12J. Boyer ▼ 73' 6.3
  7. 8J. Martin 6.6
  8. 19N. Binet ▼ 73' 6.9
  9. 64T. Epailly ▼ 73' 7.3
  10. 10A. Hbouch 6.9
  11. 17B. Besic ▼ 84' 8.0

Dự bị 9

  1. 1X. Lenogue
  2. 29M. Mion ▲ 73' 6.9
  3. 26O. Lenne
  4. 28S. Paillard
  5. 14J. Bultel ▲ 73' 7.5
  6. 36M. Soumah
  7. 11N. Fatar ▲ 73' 6.6
  8. 13L. Etonde ▲ 84' 6.3
  9. 7A. Nassiri
Dijon FCO Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: Baptiste Ridira
  1. 16P. Delecroix 7.2
  2. 7B. Hamada ▼ 57' 6.3
  3. 6W. Diouf 6.6
  4. 23L. Lacroix 6.2
  5. 31M. Faty 6.3
  6. 14J. Marie ▼ 71' 7.0
  7. 21S. Chouchane 7.0
  8. 4M. Barreto ▼ 71' 6.2
  9. 18B. Ndezi 7.2
  10. 29A. Ntamack ▼ 70' 6.5
  11. 9T. Dong ▼ 87' 8.0

Dự bị 9

  1. 71E. Ketterle
  2. 15A. Bargain
  3. 5Q. Bernard ▲ 57' 6.9
  4. 20H. Vargas-Rios ▲ 87' 6.2
  5. 42Y. Aka
  6. 17A. Lembezat ▲ 71' 6.9
  7. 8P. Bellon ▲ 71' 6.9
  8. 30H. Mimoune
  9. 90E. Lago ▲ 70' 6.2

Thống kê

0210
520
47%Kiểm soát bóng53%
15Dứt điểm12
3Trúng đích6
8Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
10Phạt góc5
4Việt vị3
10Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
6Cứu thua2
422Chuyền bóng498
323Chuyền chính xác406
77%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AS Saint-Étienne
5 16 - 4 +12 15
2
F.C. Annecy
5 7 - 5 +2 10
3
Reims
5 12 - 7 +5 9
4
FC Metz
5 8 - 4 +4 9
5
Montpellier HSC
5 4 - 4 0 8
6
Red Star F.C.
5 5 - 6 -1 8
7
AS Nancy
5 3 - 2 +1 7
8
Rodez AF
5 11 - 11 0 7
9
F.C. Sochaux-Montbéliard
5 2 - 4 -2 6
10
USL Dunkerque
5 8 - 9 -1 5
11
En Avant de Guingamp
5 7 - 8 -1 5
12
Pau Football Club
5 4 - 5 -1 5
13
US Boulogne
5 2 - 3 -1 4
14
Clermont Foot 63
5 3 - 5 -2 4
15
FC Nantes
5 7 - 11 -4 4
16
Grenoble Foot 38
5 6 - 10 -4 4
17
Laval
5 5 - 10 -5 4
18
Dijon FCO
5 5 - 7 -2 3
Ligue 1 Ligue 1 (Promotion - Play Offs: Final) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: Semi-finals) Ligue 2 (Relegation) Ligue 3

So sánh

11Trận đấu11
7Ghi được22
10Thủng lưới14
0.64Bàn thắng mỗi trận2
4Giữ sạch lưới1
1Trên 2.5 bàn6
5Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu