AS Nancy
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
USL Dunkerque

AS Nancy vs USL Dunkerque

Tỷ số chung cuộc: AS Nancy 2-0 USL Dunkerque tại Ligue 2, 28 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: AS Nancy thắng 3, hòa 0, USL Dunkerque thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 4
Phong độ
DDLWW AS Nancy
WDLLD USL Dunkerque
  1. 30' Maxence Prévot
  2. 30' K. Ayari A. Daho
  3. 33' Moha M. Decherf
  4. 45' N. Fernandez · I. Housni 1-0
  5. HT1-0
  6. 46' T. Massock J. Morel
  7. 62' B. Bokangu · Z. Fdaouch 2-0
  8. 73' E. Prutsev S. Keita
  9. 73' E. Mayilla T. Robinet
  10. 74' Adrien Lebeau
  11. 76' M. Fofana N. Kandil
  12. 76' A. Dabasse B. Bokangu
  13. 84' L. Ndenbe N. Fernandez
  14. 84' N. Obougou Z. Fdaouch
  15. 88' Opa Sangante
  16. 90'+2 E. H. Raheriniaina I. Housni
  17. FT2-0

Đội hình

AS Nancy Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Oswald Tanchot
  1. 1E. Basilio
  2. 4N. Fernandez▼ 84'
  3. 77Y. Nahounou
  4. 21E. Mendy
  5. 44E. Tacafred
  6. 70N. Kandil▼ 76'
  7. 6K. Kebe
  8. 8W. Bouabdelli
  9. 7Z. Fdaouch▼ 84'
  10. 9I. Housni▼ 90'
  11. 20B. Bokangu▼ 76'

Dự bị 9

  1. 30G. Lembet
  2. 22L. Ndenbe▲ 84'
  3. 14N. Saint-Ruf
  4. 2H. Tavares
  5. 17M. Fofana▲ 76'
  6. 45C. El Hansar
  7. 10A. Dabasse▲ 76'
  8. 29N. Obougou▲ 84'
  9. 12E. H. Raheriniaina▲ 90'
USL Dunkerque Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Albert Sanchez
  1. 16M. Prevot
  2. 27A. Linguet
  3. 26O. Sangante
  4. 4B. Lagae
  5. 24L. Vallier
  6. 29M. Decherf▼ 33'
  7. 6J. Morel▼ 46'
  8. 93A. Daho▼ 30'
  9. 10A. Lebeau
  10. 19S. Keita▼ 73'
  11. 9T. Robinet▼ 73'

Dự bị 9

  1. 73Moha▲ 33'
  2. 2O. Toure
  3. 22V. Mayela
  4. 11E. Prutsev▲ 73'
  5. 18T. Massock▲ 46'
  6. 25F. Atoen
  7. 7K. Ayari▲ 30'
  8. 94E. Mayilla▲ 73'
  9. 17P. M. Dieng

Thống kê

001
321
59%Kiểm soát bóng41%
18Dứt điểm8
4Trúng đích2
9Chệch đích4
5Bị chặn2
1Phạt góc3
1Việt vị0
15Phạm lỗi14
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua2
528Chuyền bóng368
87%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AS Saint-Étienne
5 16 - 4 +12 15
2
F.C. Annecy
5 7 - 5 +2 10
3
Reims
5 12 - 7 +5 9
4
FC Metz
5 8 - 4 +4 9
5
Montpellier HSC
5 4 - 4 0 8
6
Red Star F.C.
5 5 - 6 -1 8
7
AS Nancy
4 3 - 1 +2 7
8
Rodez AF
5 11 - 11 0 7
9
F.C. Sochaux-Montbéliard
5 2 - 4 -2 6
10
USL Dunkerque
5 8 - 9 -1 5
11
En Avant de Guingamp
5 7 - 8 -1 5
12
Pau Football Club
5 4 - 5 -1 5
13
US Boulogne
5 2 - 3 -1 4
14
Clermont Foot 63
5 3 - 5 -2 4
15
Grenoble Foot 38
5 6 - 10 -4 4
16
Laval
5 5 - 10 -5 4
17
Dijon FCO
5 5 - 7 -2 3
18
FC Nantes
4 6 - 11 -5 1
Ligue 1 Ligue 1 (Promotion - Play Offs: Final) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: Semi-finals) Ligue 2 (Relegation) Ligue 3

So sánh

10Trận đấu10
14Ghi được16
9Thủng lưới13
1.4Bàn thắng mỗi trận1.6
5Giữ sạch lưới2
4Trên 2.5 bàn5
9Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu