AS Nancy
3 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
USL Dunkerque

AS Nancy vs USL Dunkerque

Tỷ số chung cuộc: AS Nancy 3-2 USL Dunkerque tại Ligue 2, 9 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: AS Nancy thắng 3, hòa 0, USL Dunkerque thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 34
Phong độ
DDLWW AS Nancy
WDLLD USL Dunkerque
  1. 20' N. Saint-Ruf · C. Suljic 1-0
  2. 34' M. Guendez · Z. Fdaouch 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' O. Sangante M. Makhloufi
  5. 46' L. Doucet P. Diong
  6. 53' M. Sourzac G. Lembet
  7. 62' B. Camara N. Saint-Ruf
  8. 63' P. Ouotro B. Bokangu
  9. 63' A. Dabasse C. Suljic
  10. 68' Vincent Sasso
  11. 72' A. Zossou Z. Seha
  12. 72' M. Decherf E. Bardeli
  13. 79' 2-1 A. Sekongo
  14. 81' E. Tacafred M. Guendez
  15. 84' E. Tacafred 3-1
  16. 85' L. Dziki Loussilaho V. Mayela
  17. 90'+1 Anto Sekongo
  18. 90' 3-2 T. Robinet · A. Sekongo
  19. FT3-2

Đội hình

AS Nancy Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Pablo Correa
  1. 30G. Lembet▼ 53'
  2. 12A. Julloux
  3. 77Y. Nahounou
  4. 14N. Saint-Ruf▼ 62'
  5. 4N. Fernandez
  6. 27F. Maouassa
  7. 34M. Guendez▼ 81'
  8. 5C. Suljic▼ 63'
  9. 8W. Bouabdelli
  10. 7Z. Fdaouch
  11. 20B. Bokangu▼ 63'

Dự bị 7

  1. 16M. Sourzac▲ 53'
  2. 13B. Camara▲ 62'
  3. 17M. Carlier
  4. 29P. Ouotro▲ 63'
  5. 10A. Dabasse▲ 63'
  6. 44E. Tacafred▲ 81'
  7. 26Z. Ztouti
USL Dunkerque Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Albert Sanchez
  1. 1M. Lavin
  2. 2A. Georgen
  3. 23V. Sasso
  4. 22V. Mayela▼ 85'
  5. 42M. Makhloufi▼ 46'
  6. 6P. Diong▼ 46'
  7. 10M. Essimi
  8. 8A. Sekongo
  9. 20E. Bardeli▼ 72'
  10. 57Z. Seha▼ 72'
  11. 9T. Robinet

Dự bị 7

  1. 36M. Sissokho
  2. 26O. Sangante▲ 46'
  3. 15L. Doucet▲ 46'
  4. 24L. Dziki Loussilaho▲ 85'
  5. 77A. Zossou▲ 72'
  6. 35M. Decherf▲ 72'
  7. 17P. M. Dieng

Thống kê

003
520
39%Kiểm soát bóng61%
20Dứt điểm22
7Trúng đích7
7Chệch đích8
6Bị chặn7
3Phạt góc5
6Việt vị0
7Phạm lỗi11
0Thẻ vàng2
5Cứu thua4
411Chuyền bóng628
84%Chính xác chuyền89%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Estac Troyes
34 60 - 33 +27 67
2
Le Mans FC
34 50 - 31 +19 62
3
AS Saint-Étienne
34 59 - 38 +21 60
4
Red Star F.C.
34 45 - 37 +8 58
5
Rodez AF
34 45 - 39 +6 58
6
Reims
34 53 - 35 +18 56
7
F.C. Annecy
34 49 - 39 +10 52
8
Montpellier HSC
34 41 - 31 +10 51
9
Pau Football Club
34 48 - 62 -14 45
10
USL Dunkerque
34 53 - 45 +8 43
11
En Avant de Guingamp
34 42 - 49 -7 40
12
Grenoble Foot 38
34 33 - 39 -6 39
13
Clermont Foot 63
34 38 - 44 -6 37
14
AS Nancy
34 35 - 52 -17 37
15
US Boulogne
34 34 - 49 -15 36
16
Laval
34 30 - 48 -18 32
17
SC Bastia
34 23 - 39 -16 28
18
Amiens SC
34 37 - 65 -28 24
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu35
42Ghi được54
57Thủng lưới50
1.14Bàn thắng mỗi trận1.54
7Giữ sạch lưới6
21Trên 2.5 bàn19
21Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu