Reims
3 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
USL Dunkerque

Reims vs USL Dunkerque

Tỷ số chung cuộc: Reims 3-3 USL Dunkerque tại Ligue 2, 14 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Reims thắng 0, hòa 2, USL Dunkerque thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 2
Sân vận động
Stade Auguste-Delaune, Reims
Phong độ
DDWWD Reims
WDLLD USL Dunkerque
  1. 36' 0-1 A. Lebeau · M. Decherf
  2. 42' M. Tia · D. Guindo 1-1
  3. HT1-1
  4. 46' A. Gadou M. Daramy
  5. 49' Y. Fofana · A. Kashi 2-1
  6. 52' Allan Linguet
  7. 55' Y. Fofana · A. Gadou 3-1
  8. 60' L. Vallier V. Mayela
  9. 60' T. Massock M. Decherf
  10. 61' S. Keita E. Prutsev
  11. 61' K. Ayari A. Daho
  12. 62' T. Diarrassouba S. Soumano
  13. 62' Y. El Kachati A. Kashi
  14. 63' Daouda Guindo
  15. 72' 3-2 S. Keita · T. Robinet
  16. 74' Armel Zohouri
  17. 76' J. Mambuku Y. Fofana
  18. 76' E. Mayilla J. Morel
  19. 77' Khalil Ayari
  20. 85' Samuel Kotto
  21. 85' Thomas Robinet
  22. 87' J. Otomewo M. Tia
  23. 90'+4 Souleymane Keita
  24. 90' 3-3 T. Robinet11m
  25. FT3-3

Đội hình

Reims Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nicolas Usai
  1. 1T. Hulsmann
  2. 63A. Zohouri
  3. 28Elie
  4. 22S. Kotto
  5. 27D. Guindo
  6. 87M. Tia▼ 87'
  7. 6T. Leoni
  8. 62A. Kashi▼ 62'
  9. 8Y. Fofana▼ 76'
  10. 9M. Daramy▼ 46'
  11. 99S. Soumano▼ 62'

Dự bị 8

  1. 12E. Omeragic
  2. 21J. Mambuku▲ 76'
  3. 44M. Okwaro
  4. 5J. Otomewo▲ 87'
  5. 7T. Diarrassouba▲ 62'
  6. 10Y. El Kachati▲ 62'
  7. 77Q. Paris
  8. 48A. Gadou▲ 46'
USL Dunkerque Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Albert Sanchez
  1. 16M. Prevot
  2. 27A. Linguet
  3. 26O. Sangante
  4. 4B. Lagae
  5. 22V. Mayela▼ 60'
  6. 6J. Morel▼ 76'
  7. 29M. Decherf▼ 60'
  8. 93A. Daho▼ 61'
  9. 10A. Lebeau
  10. 11E. Prutsev▼ 61'
  11. 9T. Robinet

Dự bị 9

  1. 73Moha
  2. 24L. Vallier▲ 60'
  3. 21L. Dziki Loussilaho
  4. 18T. Massock▲ 60'
  5. 19S. Keita▲ 61'
  6. 25F. Atoen
  7. 7K. Ayari▲ 61'
  8. 94E. Mayilla▲ 76'
  9. 17P. M. Dieng

Thống kê

122
840
40%Kiểm soát bóng60%
9Dứt điểm16
4Trúng đích9
4Chệch đích5
1Bị chặn2
2Phạt góc8
6Việt vị0
14Phạm lỗi11
2Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua1
290Chuyền bóng439
83%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AS Saint-Étienne
5 16 - 4 +12 15
2
F.C. Annecy
5 7 - 5 +2 10
3
Reims
5 12 - 7 +5 9
4
FC Metz
5 8 - 4 +4 9
5
Montpellier HSC
5 4 - 4 0 8
6
Red Star F.C.
5 5 - 6 -1 8
7
AS Nancy
4 3 - 1 +2 7
8
Rodez AF
5 11 - 11 0 7
9
F.C. Sochaux-Montbéliard
5 2 - 4 -2 6
10
USL Dunkerque
5 8 - 9 -1 5
11
En Avant de Guingamp
5 7 - 8 -1 5
12
Pau Football Club
5 4 - 5 -1 5
13
US Boulogne
5 2 - 3 -1 4
14
Clermont Foot 63
5 3 - 5 -2 4
15
Grenoble Foot 38
5 6 - 10 -4 4
16
Laval
5 5 - 10 -5 4
17
Dijon FCO
5 5 - 7 -2 3
18
FC Nantes
4 6 - 11 -5 1
Ligue 1 Ligue 1 (Promotion - Play Offs: Final) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: Semi-finals) Ligue 2 (Relegation) Ligue 3

So sánh

11Trận đấu10
24Ghi được16
13Thủng lưới13
2.18Bàn thắng mỗi trận1.6
2Giữ sạch lưới2
8Trên 2.5 bàn5
15Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu