USL Dunkerque
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Reims

USL Dunkerque vs Reims

Tỷ số chung cuộc: USL Dunkerque 1-1 Reims tại Ligue 2, 9 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: USL Dunkerque thắng 1, hòa 2, Reims thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 26
Sân vận động
Stade Marcel Tribut, Dunkerque
Phong độ
WDLLD USL Dunkerque
DDWWD Reims
  1. 40' T. Robinet 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' H. Ibrahim M. Daramy
  4. 47' Theo Leoni
  5. 51' N'Tamon Elie Ahouonon
  6. 58' J. Patrick Y. Benhattab
  7. 59' M. Gbane Zabi
  8. 59' H. Sekine A. Tia
  9. 77' L. Doucet A. Sekongo
  10. 77' Z. Seha M. Bokele Mputu
  11. 86' T. Diarra M. Busi
  12. 87' Allan Linguet
  13. 90'+3 Mathys Niflore
  14. 90' A. Kante V. Mayela
  15. 90'+4 M. Diop E. Bardeli
  16. 90' 1-1 K. Nakamura · S. Akieme
  17. FT1-1

Đội hình

USL Dunkerque Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Albert Sanchez
  1. 60M. Niflore
  2. 27A. Linguet
  3. 26O. Sangante
  4. 4B. Lagae
  5. 22V. Mayela▼ 90'
  6. 2A. Georgen
  7. 6P. Diong
  8. 8A. Sekongo▼ 77'
  9. 20E. Bardeli▼ 90'
  10. 69M. Bokele Mputu▼ 77'
  11. 9T. Robinet

Dự bị 7

  1. 1M. Lavin
  2. 19A. Kante▲ 90'
  3. 15L. Doucet▲ 77'
  4. 57Z. Seha▲ 77'
  5. 18M. Diop▲ 90'
  6. 7E. Sylvestre
  7. 42M. Makhloufi
Reims Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Karel Geraerts
  1. 29E. Jaouen
  2. 4M. Busi▼ 86'
  3. 28Elie
  4. 22S. Kotto
  5. 18S. Akieme
  6. 90Y. Benhattab▼ 58'
  7. 86Zabi▼ 59'
  8. 6T. Leoni
  9. 17K. Nakamura
  10. 87A. Tia▼ 59'
  11. 9M. Daramy▼ 46'

Dự bị 7

  1. 20A. Olliero
  2. 24M. Gbane▲ 59'
  3. 30J. Patrick▲ 58'
  4. 7T. Diarra▲ 86'
  5. 5N. Pallois
  6. 3H. Sekine▲ 59'
  7. 85H. Ibrahim▲ 46'

Thống kê

024
420
46%Kiểm soát bóng54%
7Dứt điểm13
4Trúng đích3
2Chệch đích8
1Bị chặn2
4Phạt góc4
1Việt vị5
12Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
2Cứu thua3
412Chuyền bóng468
81%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Estac Troyes
34 60 - 33 +27 67
2
Le Mans FC
34 50 - 31 +19 62
3
AS Saint-Étienne
34 59 - 38 +21 60
4
Red Star F.C.
34 45 - 37 +8 58
5
Rodez AF
34 45 - 39 +6 58
6
Reims
34 53 - 35 +18 56
7
F.C. Annecy
34 49 - 39 +10 52
8
Montpellier HSC
34 41 - 31 +10 51
9
Pau Football Club
34 48 - 62 -14 45
10
USL Dunkerque
34 53 - 45 +8 43
11
En Avant de Guingamp
34 42 - 49 -7 40
12
Grenoble Foot 38
34 33 - 39 -6 39
13
Clermont Foot 63
34 38 - 44 -6 37
14
AS Nancy
34 35 - 52 -17 37
15
US Boulogne
34 34 - 49 -15 36
16
Laval
34 30 - 48 -18 32
17
SC Bastia
34 23 - 39 -16 28
18
Amiens SC
34 37 - 65 -28 24
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu37
54Ghi được56
50Thủng lưới37
1.54Bàn thắng mỗi trận1.51
6Giữ sạch lưới16
19Trên 2.5 bàn16
27Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu