USL Dunkerque
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
AS Nancy

USL Dunkerque vs AS Nancy

Tỷ số chung cuộc: USL Dunkerque 1-3 AS Nancy tại Ligue 2, 22 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: USL Dunkerque thắng 0, hòa 0, AS Nancy thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 3
Sân vận động
Stade Marcel Tribut, Dunkerque
Phong độ
WDLLD USL Dunkerque
DDLWW AS Nancy
  1. 6' A. Zossou · A. Sekongo 1-0
  2. 10' 1-1 W. Bouabdelli · B. Bokangu
  3. 23' Martin Expérience
  4. 45' 1-2 N. Saint-Ruf · T. Bouriaud
  5. HT1-2
  6. 46' A. Daho A. Zossou
  7. 49' Théna Massock
  8. 52' Allan Linguet
  9. 54' 1-3 B. Bokangu
  10. 62' A. Georgen A. Linguet
  11. 62' I. Eguaras T. Massock
  12. 70' Maxence Carlier
  13. 74' A. Kante A. Sekongo
  14. 76' O. Sidibe B. Bokangu
  15. 76' J. Evans Z. Fdaouch
  16. 81' C. Suljic T. Bouriaud
  17. 86' P. Diong F. Abner
  18. 89' F. Maouassa R. Bamba
  19. FT1-3

Đội hình

USL Dunkerque Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Albert Sanchez
  1. 1M. Lavin
  2. 27A. Linguet▼ 62'
  3. 23V. Sasso
  4. 21G. Kondo
  5. 30F. Abner▼ 86'
  6. 87T. Massock▼ 62'
  7. 80G. Yassine
  8. 8A. Sekongo▼ 74'
  9. 20E. Bardeli
  10. 77A. Zossou▼ 46'
  11. 9K. Tejan

Dự bị 7

  1. 60M. Niflore
  2. 2A. Georgen▲ 62'
  3. 6P. Diong▲ 86'
  4. 16I. Eguaras▲ 62'
  5. 11A. Daho▲ 46'
  6. 10M. Essimi
  7. 19A. Kante▲ 74'
AS Nancy Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Pablo Correa
  1. 1E. Basilio
  2. 12A. Julloux
  3. 14N. Saint-Ruf
  4. 4N. Fernandez
  5. 23R. Bamba▼ 89'
  6. 17M. Carlier
  7. 6T. Bouriaud▼ 81'
  8. 19M. Experience
  9. 8W. Bouabdelli
  10. 7Z. Fdaouch▼ 76'
  11. 20B. Bokangu▼ 76'

Dự bị 7

  1. 40N. Kenzo
  2. 27F. Maouassa▲ 89'
  3. 77Y. Nahounou
  4. 11O. Sidibe▲ 76'
  5. 5C. Suljic▲ 81'
  6. 22J. Evans▲ 76'
  7. 29P. Ouotro

Thống kê

026
620
68%Kiểm soát bóng32%
12Dứt điểm18
7Trúng đích4
4Chệch đích8
1Bị chặn6
6Phạt góc6
2Việt vị7
9Phạm lỗi21
2Thẻ vàng2
0Cứu thua6
526Chuyền bóng240
85%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Estac Troyes
34 60 - 33 +27 67
2
Le Mans FC
34 50 - 31 +19 62
3
AS Saint-Étienne
34 59 - 38 +21 60
4
Red Star F.C.
34 45 - 37 +8 58
5
Rodez AF
34 45 - 39 +6 58
6
Reims
34 53 - 35 +18 56
7
F.C. Annecy
34 49 - 39 +10 52
8
Montpellier HSC
34 41 - 31 +10 51
9
Pau Football Club
34 48 - 62 -14 45
10
USL Dunkerque
34 53 - 45 +8 43
11
En Avant de Guingamp
34 42 - 49 -7 40
12
Grenoble Foot 38
34 33 - 39 -6 39
13
Clermont Foot 63
34 38 - 44 -6 37
14
AS Nancy
34 35 - 52 -17 37
15
US Boulogne
34 34 - 49 -15 36
16
Laval
34 30 - 48 -18 32
17
SC Bastia
34 23 - 39 -16 28
18
Amiens SC
34 37 - 65 -28 24
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu37
54Ghi được42
50Thủng lưới57
1.54Bàn thắng mỗi trận1.14
6Giữ sạch lưới7
19Trên 2.5 bàn21
27Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu