Grimsby Town F.C.
1 : 6
FT · Hiệp một 1:2
·
Walsall F.C.

Grimsby Town F.C. vs Walsall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Grimsby Town F.C. 1-6 Walsall F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 1 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Grimsby Town F.C. thắng 2, hòa 3, Walsall F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 26
Sân vận động
Blundell Park, Cleethorpes, North East Lincolnshire
Phong độ
WDDDD Grimsby Town F.C.
DDWDD Walsall F.C.
  1. 29' D. Rose · K. Green 1-0
  2. 33' D. Johnson F. Draper
  3. 38' 1-1 D. James-Taylor · J. Earing
  4. 43' 1-2 I. Hutchinson · D. James-Taylor
  5. HT1-2
  6. 50' 1-3 J. Earing · D. Johnson
  7. 55' A. Hunt K. Conteh
  8. 55' 1-4 I. Hutchinson11m
  9. 60' T. Allen J. Earing
  10. 66' 1-5 P. Farquharson · T. Allen
  11. 71' Taylor Allen
  12. 72' A. Braithwaite K. Green
  13. 79' Otis Khan J. Andrews
  14. 79' C. Vernam Abobaker Eisa
  15. 90'+1 R. Maher D. James-Taylor
  16. 90'+5 1-6 D. Johnson · I. Hutchinson
  17. FT1-6

Đội hình

Grimsby Town F.C. Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: D. Artell
  1. 1H. Cartwright
  2. 28T. Mullarkey
  3. 6L. Waterfall
  4. 31N. Maher
  5. 3A. Driscoll-Glennon
  6. 15H. Clifton
  7. 42K. Conteh▼ 55'
  8. 19J. Andrews▼ 79'
  9. 4K. Green▼ 72'
  10. 7Abobaker Eisa▼ 79'
  11. 32D. Rose

Dự bị 7

  1. 29A. Hunt▲ 55'
  2. 34A. Braithwaite▲ 72'
  3. 11Otis Khan▲ 79'
  4. 10C. Vernam▲ 79'
  5. 12J. Eastwood
  6. 35C. Gardner
  7. 5H. Rodgers
Walsall F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Sadler
  1. 22J. Smith
  2. 2D. Okagbue
  3. 6P. Farquharson
  4. 5D. Daniels
  5. 10T. Knowles
  6. 8I. Hutchinson
  7. 14B. Comley
  8. 17J. Earing▼ 60'
  9. 3L. Gordon
  10. 15F. Draper▼ 33'
  11. 11D. James-Taylor▼ 90'

Dự bị 6

  1. 39D. Johnson▲ 33'
  2. 21T. Allen▲ 60'
  3. 16R. Maher▲ 90'
  4. 12J. Foulkes
  5. 1O. Evans
  6. 24R. Menayese

Thống kê

009
710
66%Kiểm soát bóng34%
8Dứt điểm18
3Trúng đích7
2Chệch đích5
3Bị chặn6
9Phạt góc7
3Việt vị2
12Phạm lỗi14
0Thẻ vàng1
1Cứu thua2
464Chuyền bóng235
81%Chính xác chuyền62%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stockport County F.C.
46 96 - 48 +48 92
2
Wrexham A.F.C.
46 89 - 52 +37 88
3
Mansfield Town F.C.
46 90 - 47 +43 86
4
Milton Keynes Dons F.C.
46 83 - 68 +15 78
5
Doncaster Rovers F.C.
46 73 - 68 +5 71
6
Crewe Alexandra F.C.
46 69 - 65 +4 71
7
Crawley Town F.C.
46 73 - 67 +6 70
8
Barrow A.F.C.
46 62 - 56 +6 69
9
Bradford City A.F.C.
46 61 - 59 +2 69
10
Wimbledon F.C.
46 64 - 51 +13 65
11
Walsall F.C.
46 69 - 73 -4 65
12
Gillingham F.C.
46 46 - 57 -11 64
13
Harrogate Town A.F.C.
46 60 - 69 -9 63
14
Notts County F.C.
46 89 - 86 +3 61
15
Morecambe F.C.
46 67 - 81 -14 58
16
Tranmere Rovers F.C.
46 67 - 70 -3 57
17
Accrington F.C.
46 63 - 71 -8 57
18
Newport County A.F.C.
46 62 - 76 -14 55
19
Swindon Town F.C.
46 77 - 83 -6 54
20
Salford City F.C.
46 66 - 82 -16 51
21
Grimsby Town F.C.
46 57 - 74 -17 49
22
Colchester United F.C.
46 59 - 80 -21 45
23
Sutton Utd
46 59 - 84 -25 42
24
Forest Green Rovers F.C.
46 44 - 78 -34 42
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu58
81Ghi được91
96Thủng lưới92
1.35Bàn thắng mỗi trận1.57
12Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn36
36Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu