Grimsby Town F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Walsall F.C.

Grimsby Town F.C. vs Walsall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Grimsby Town F.C. 2-2 Walsall F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 18 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Grimsby Town F.C. thắng 2, hòa 3, Walsall F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 33
Phong độ
WDDDD Grimsby Town F.C.
DDWDD Walsall F.C.
  1. 7' Kacper Łopata
  2. 32' 0-1 P. Farquharson · C. Clarke
  3. 45'+1 Myles Roberts
  4. 45'+3 S. Hornby C. Lakin
  5. HT0-1
  6. 50' A. Cook · J. Walker 1-1
  7. 60' C. Vernam T. Sellars-Fleming
  8. 60' G. McEachran G. D. Turi
  9. 66' Andy Cook
  10. 68' A. Cook · J. Walker 2-1
  11. 71' 2-2 A. Pressley · C. Clarke
  12. 75' V. Harper J. Okeke
  13. 75' H. Burke K. Lopata
  14. 80' J. Kabia D. Burns
  15. 86' Sam Hornby
  16. 90' E. Khouri J. Walker
  17. FT2-2

Đội hình

Grimsby Town F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: David Artell
  1. 31J. Smith
  2. 5H. Rodgers
  3. 2M. Kacurri
  4. 17C. McJannet
  5. 16R. Staunton
  6. 15G. D. Turi▼ 60'
  7. 18D. Burns▼ 80'
  8. 4K. Green
  9. 7J. Walker▼ 90'
  10. 40T. Sellars-Fleming▼ 60'
  11. 39A. Cook

Dự bị 7

  1. 41S. Auton
  2. 21T. Warren
  3. 14J. Amaluzor
  4. 30C. Vernam▲ 60'
  5. 20G. McEachran▲ 60'
  6. 9J. Kabia▲ 80'
  7. 8E. Khouri▲ 90'
Walsall F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Darren Byfield
  1. 1M. Roberts
  2. 6P. Farquharson
  3. 4A. Flint
  4. 35K. Lopata▼ 75'
  5. 17C. Clarke
  6. 14B. Comley
  7. 8C. Lakin▼ 45'
  8. 25J. Okeke▼ 75'
  9. 23A. Pattison
  10. 22J. Jellis
  11. 19A. Pressley

Dự bị 7

  1. 12S. Hornby▲ 45'
  2. 18V. Harper▲ 75'
  3. 5H. Burke▲ 75'
  4. 37A. Adomah
  5. 31R. Richards
  6. 20A. Chang
  7. 11A. Loupalo-Bi

Thống kê

0110
621
62%Kiểm soát bóng38%
17Dứt điểm7
8Trúng đích4
2Chệch đích2
7Bị chặn1
10Phạt góc6
16Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua6
381Chuyền bóng237
74%Chính xác chuyền52%
2.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.78

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

65Trận đấu59
108Ghi được79
81Thủng lưới71
1.66Bàn thắng mỗi trận1.34
20Giữ sạch lưới18
36Trên 2.5 bàn30
52Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu