Walsall F.C. vs Grimsby Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Walsall F.C. 1-1 Grimsby Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 26 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Walsall F.C. thắng 2, hòa 3, Grimsby Town F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 5
- Sân vận động
- Poundland Bescot Stadium, Walsall, West Midlands
- Phong độ
- DDWDD Walsall F.C.
- WDDDD Grimsby Town F.C.
- 7' Danny Rose
- 9' Chris Hussey
- 41' Harvey Rodgers
- HT0-0
- 52' 0-1 Abobaker Eisa · H. Clifton
- 59' Tom Knowles
- 71' ▲ A. Oteh ▼ D. Johnson
- 75' ▲ J. Riley ▼ T. Knowles
- 81' R. Stirk 1-1
- 88' ▲ E. Khouri ▼ C. Vernam
- 89' Harry Clifton
- 90'+6 Owen Evans
- 90'+2 Chris Hussey
- 90'+2 Chris Hussey
- 90' ▲ J. Matt ▼ F. Draper
- 90'+5 ▲ R. Pyke ▼ G. Holohan
- FT1-1
Đội hình
- 1O. Evans 6.6
- 4O. McEntee 6.9
- 5D. Daniels 6.7
- 23C. Hussey 6.6
- 10T. Knowles ▼ 75' 6.9
- 26R. Tierney 7.0
- 25R. Stirk ⚽ 7.7
- 8I. Hutchinson 6.3
- 3L. Gordon 6.6
- 15F. Draper ▼ 90' 6.9
- 39D. Johnson ▼ 71' 6.9
Dự bị 7
- 20A. Oteh ▲ 71' 6.9
- 7J. Riley ▲ 75' 6.7
- 9J. Matt ▲ 90'
- 22J. Smith
- 21T. Allen
- 12J. Foulkes
- 19H. Williams
- 12J. Eastwood 7.9
- 28T. Mullarkey 7.6
- 5H. Rodgers 7.7
- 31N. Maher 7.7
- 22D. Amos 6.9
- 10C. Vernam ▼ 88' 7.7
- 8G. Holohan ▼ 90' 6.9
- 42K. Conteh 6.9
- 15H. Clifton ⇢ 6.5
- 7Abobaker Eisa ⚽ 7.9
- 32D. Rose 6.9
Dự bị 7
- 30E. Khouri ▲ 88'
- 9R. Pyke ▲ 90'
- 1H. Cartwright
- 6L. Waterfall
- 2M. Efete
- 29A. Hunt
- 14A. Gnahoua
Thống kê
14⚑8
⚑1030
35%Kiểm soát bóng65%
16Dứt điểm11
6Trúng đích2
7Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn4
8Phạt góc10
3Việt vị1
13Phạm lỗi11
4Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua4
215Chuyền bóng419
135Chuyền chính xác329
63%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 96 - 48 | +48 | 92 | |
| 2 | 46 | 89 - 52 | +37 | 88 | |
| 3 | 46 | 90 - 47 | +43 | 86 | |
| 4 | 46 | 83 - 68 | +15 | 78 | |
| 5 | 46 | 73 - 68 | +5 | 71 | |
| 6 | 46 | 69 - 65 | +4 | 71 | |
| 7 | 46 | 73 - 67 | +6 | 70 | |
| 8 | 46 | 62 - 56 | +6 | 69 | |
| 9 | 46 | 61 - 59 | +2 | 69 | |
| 10 | 46 | 64 - 51 | +13 | 65 | |
| 11 | 46 | 69 - 73 | -4 | 65 | |
| 12 | 46 | 46 - 57 | -11 | 64 | |
| 13 | 46 | 60 - 69 | -9 | 63 | |
| 14 | 46 | 89 - 86 | +3 | 61 | |
| 15 | 46 | 67 - 81 | -14 | 58 | |
| 16 | 46 | 67 - 70 | -3 | 57 | |
| 17 | 46 | 63 - 71 | -8 | 57 | |
| 18 | 46 | 62 - 76 | -14 | 55 | |
| 19 | 46 | 77 - 83 | -6 | 54 | |
| 20 | 46 | 66 - 82 | -16 | 51 | |
| 21 | 46 | 57 - 74 | -17 | 49 | |
| 22 | 46 | 59 - 80 | -21 | 45 | |
| 23 | 46 | 59 - 84 | -25 | 42 | |
| 24 | 46 | 44 - 78 | -34 | 42 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
58Trận đấu60
91Ghi được81
92Thủng lưới96
1.57Bàn thắng mỗi trận1.35
10Giữ sạch lưới12
36Trên 2.5 bàn28
52Hiệp hai36