Wimbledon F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Reading
Tỷ số chung cuộc: Wimbledon F.C. 3-2 Câu lạc bộ bóng đá Reading tại League One, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Wimbledon F.C. thắng 3, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 31
- Sân vận động
- The Cherry Red Records Stadium, London
- Phong độ
- DDLWL Wimbledon F.C.
- DDWWW Câu lạc bộ bóng đá Reading
- 8' M. Browne 1-0
- 30' ▲ M. Ritchie ▼ W. Keane
- 33' 1-1 J. Marriott · K. Doyle
- HT1-1
- 53' M. Browne · O. Bugiel 2-1
- 65' 2-2 J. R. Dorsett A.
- 66' ▲ L. Fraser ▼ P. Lane
- 66' ▲ K. Ehibhatiomhan ▼ K. Doyle
- 69' Paudie O’Connor
- 71' M. Browne · C. Maycock 3-2
- 77' ▲ Z. Nelson ▼ M. Hippolyte
- 84' ▲ A. Yiadom ▼ H. Roberts
- 88' ▲ M. Stevens ▼ O. Bugiel
- 88' ▲ A. Hackford ▼ M. Browne
- 90'+2 ▲ P. Bauer ▼ R. Nkeng
- FT3-2
Đội hình
- 1N. Bishop 6.2
- 7J. Tilley 7.7
- 33I. Ogundere 6.7
- 6R. Johnson 5.5
- 3S. Seddon 6.6
- 30R. Nkeng ▼ 90'
- 8C. Maycock ⇢ 6.9
- 12A. Smith 6.7
- 21M. Hippolyte ▼ 77' 6.3
- 9O. Bugiel ⇢ ▼ 88' 7.0
- 11M. Browne ⚽3 ▼ 88' 8.6
Dự bị 7
- 20J. McDonnell
- 4J. Reeves
- 14M. Stevens ▲ 88' 6.7
- 16A. Hackford ▲ 88' 6.3
- 15P. Bauer ▲ 90'
- 37Z. Nelson ▲ 77' 6.7
- 2N. Asiimwe
- 1J. Pereira 6.3
- 24R. Nyambe 6.2
- 15P. O'Connor 6.2
- 3J. R. Dorsett A. ⚽ 8.7
- 5H. Roberts ▼ 84' 5.6
- 32P. Lane ▼ 66' 6.2
- 10L. Wing 6.9
- 8C. Savage 6.6
- 29K. Doyle ⇢ ▼ 66' 7.0
- 27W. Keane ▼ 30' 6.5
- 7J. Marriott ⚽ 7.0
Dự bị 7
- 25J. Stevens
- 17A. Yiadom ▲ 84' 6.9
- 12F. Burns
- 30M. Ritchie ▲ 30' 6.3
- 6L. Fraser ▲ 66' 6.5
- 9K. Ehibhatiomhan ▲ 66' 6.3
- 16B. Ward
Thống kê
00⚑6
⚑310
42%Kiểm soát bóng58%
15Dứt điểm10
7Trúng đích3
4Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn4
6Phạt góc3
2Việt vị1
11Phạm lỗi13
0Thẻ vàng1
1Cứu thua4
298Chuyền bóng439
185Chuyền chính xác331
62%Chính xác chuyền75%
3.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.49
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 103 | |
| 2 | 46 | 90 - 50 | +40 | 91 | |
| 3 | 46 | 71 - 58 | +13 | 77 | |
| 4 | 46 | 58 - 51 | +7 | 77 | |
| 5 | 46 | 70 - 52 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 49 - 46 | +3 | 75 | |
| 7 | 46 | 68 - 56 | +12 | 74 | |
| 8 | 46 | 75 - 63 | +12 | 73 | |
| 9 | 46 | 74 - 64 | +10 | 67 | |
| 10 | 46 | 62 - 50 | +12 | 65 | |
| 11 | 46 | 69 - 58 | +11 | 63 | |
| 12 | 46 | 64 - 60 | +4 | 63 | |
| 13 | 46 | 54 - 65 | -11 | 60 | |
| 14 | 46 | 50 - 69 | -19 | 60 | |
| 15 | 46 | 68 - 73 | -5 | 59 | |
| 16 | 46 | 49 - 58 | -9 | 56 | |
| 17 | 46 | 50 - 60 | -10 | 54 | |
| 18 | 46 | 64 - 68 | -4 | 53 | |
| 19 | 46 | 51 - 72 | -21 | 53 | |
| 20 | 46 | 59 - 71 | -12 | 52 | |
| 21 | 46 | 52 - 61 | -9 | 49 | |
| 22 | 46 | 36 - 61 | -25 | 42 | |
| 23 | 46 | 41 - 71 | -30 | 41 | |
| 24 | 46 | 39 - 74 | -35 | 35 |
Championship League One (Play Offs) League Two
So sánh
59Trận đấu56
73Ghi được76
97Thủng lưới77
1.24Bàn thắng mỗi trận1.36
8Giữ sạch lưới10
32Trên 2.5 bàn28
41Hiệp hai41