Câu lạc bộ bóng đá Reading vs Wimbledon F.C.
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Reading 1-2 Wimbledon F.C. tại League One, 16 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 1, hòa 1, Wimbledon F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 3
- Phong độ
- DDWWW Câu lạc bộ bóng đá Reading
- DDLWL Wimbledon F.C.
- 32' 0-1 M. Stevens · N. Asiimwe
- HT0-1
- 58' ▲ M. Hippolyte ▼ A. Hackford
- 66' ▲ M. O'Mahony ▼ A. Garcia
- 66' ▲ K. Doyle ▼ L. Fraser
- 67' ▲ K. Abrefa ▼ A. Ahmed
- 69' Michael Stickland
- 70' 0-2 M. Browne · M. Hippolyte
- 73' ▲ D. Williams ▼ M. Stickland
- 74' Ryan Johnson
- 76' ▲ M. Camara ▼ K. Ehibhatiomhan
- 81' ▲ D. Orsi-Dadomo ▼ M. Stevens
- 81' ▲ O. Bugiel ▼ M. Browne
- 86' L. Wing · K. Abrefa 1-2
- 90'+7 ▲ R. Harbottle ▼ R. Johnson
- FT1-2
Đội hình
- 1J. Pereira
- 39A. Ahmed▼ 67'
- 22M. Stickland▼ 73'
- 12F. Burns
- 5M. Jacob
- 6L. Fraser▼ 66'
- 10L. Wing
- 8C. Savage
- 11D. Kyerewaa
- 9K. Ehibhatiomhan▼ 76'
- 19A. Garcia▼ 66'
Dự bị 7
- 25J. Stevens
- 2K. Abrefa▲ 67'
- 4B. Elliott
- 20M. O'Mahony▲ 66'
- 28M. Camara▲ 76'
- 29K. Doyle▲ 66'
- 33D. Williams▲ 73'
- 1N. Bishop
- 33I. Ogundere
- 31J. Lewis
- 6R. Johnson▼ 90'
- 2N. Asiimwe
- 4J. Reeves
- 12A. Smith
- 3S. Seddon
- 16A. Hackford▼ 58'
- 14M. Stevens▼ 81'
- 11M. Browne▼ 81'
Dự bị 7
- 20J. McDonnell
- 7D. Orsi-Dadomo▲ 81'
- 8C. Maycock
- 9O. Bugiel▲ 81'
- 21M. Hippolyte▲ 58'
- 26R. Harbottle▲ 90'
- 29A. Sasu
Thống kê
01⚑3
⚑510
60%Kiểm soát bóng40%
14Dứt điểm8
3Trúng đích2
7Chệch đích2
4Bị chặn4
3Phạt góc5
1Việt vị2
6Phạm lỗi6
1Thẻ vàng1
0Cứu thua2
475Chuyền bóng311
79%Chính xác chuyền62%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 103 | |
| 2 | 46 | 90 - 50 | +40 | 91 | |
| 3 | 46 | 71 - 58 | +13 | 77 | |
| 4 | 46 | 58 - 51 | +7 | 77 | |
| 5 | 46 | 70 - 52 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 49 - 46 | +3 | 75 | |
| 7 | 46 | 68 - 56 | +12 | 74 | |
| 8 | 46 | 75 - 63 | +12 | 73 | |
| 9 | 46 | 74 - 64 | +10 | 67 | |
| 10 | 46 | 62 - 50 | +12 | 65 | |
| 11 | 46 | 69 - 58 | +11 | 63 | |
| 12 | 46 | 64 - 60 | +4 | 63 | |
| 13 | 46 | 54 - 65 | -11 | 60 | |
| 14 | 46 | 50 - 69 | -19 | 60 | |
| 15 | 46 | 68 - 73 | -5 | 59 | |
| 16 | 46 | 49 - 58 | -9 | 56 | |
| 17 | 46 | 50 - 60 | -10 | 54 | |
| 18 | 46 | 64 - 68 | -4 | 53 | |
| 19 | 46 | 51 - 72 | -21 | 53 | |
| 20 | 46 | 59 - 71 | -12 | 52 | |
| 21 | 46 | 52 - 61 | -9 | 49 | |
| 22 | 46 | 36 - 61 | -25 | 42 | |
| 23 | 46 | 41 - 71 | -30 | 41 | |
| 24 | 46 | 39 - 74 | -35 | 35 |
Championship League One (Play Offs) League Two
So sánh
56Trận đấu59
76Ghi được73
77Thủng lưới97
1.36Bàn thắng mỗi trận1.24
10Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn32
41Hiệp hai41