Wimbledon F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Reading

Wimbledon F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Reading

Tỷ số chung cuộc: Wimbledon F.C. 0-0 Câu lạc bộ bóng đá Reading tại League One, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Wimbledon F.C. thắng 3, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 2
Sân vận động
The Cherry Red Records Stadium, London
Phong độ
DDLWL Wimbledon F.C.
DDWWW Câu lạc bộ bóng đá Reading
  1. 19' Myles Hippolyte
  2. 29' Ryan Johnson
  3. 29' Paudie O’Connor
  4. 38' Andy Rinomhota
  5. HT0-0
  6. 65' C. Savage A. Rinomhota
  7. 65' G. Earthy J. Stokes
  8. 68' Charlie Savage
  9. 75' C. Maycock Z. Nelson
  10. 82' A. Sasu J. Stockley
  11. 87' R. Williams D. Kyerewaa
  12. 87' P. Lane H. Roberts
  13. 90'+1 S. Sessegnon M. Hippolyte
  14. 90'+5 J. Brown K. Lisbie
  15. FT0-0

Đội hình

Wimbledon F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Johnnie Jackson
  1. 20J. McDonnell
  2. 33I. Ogundere
  3. 26D. Sweeney
  4. 6R. Johnson
  5. 7J. Tilley
  6. 10Z. Nelson▼ 75'
  7. 12A. Smith
  8. 21M. Hippolyte▼ 90'
  9. 3S. Seddon
  10. 11M. Browne
  11. 9J. Stockley▼ 82'

Dự bị 7

  1. 1N. Bishop
  2. 17A. Yiadom
  3. 8C. Maycock▲ 75'
  4. 2S. Sessegnon▲ 90'
  5. 5O. Harrison
  6. 16A. Hackford
  7. 29A. Sasu▲ 82'
Câu lạc bộ bóng đá Reading Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Leam Richardson
  1. 1J. Pereira
  2. 2U. Godwin-Malife
  3. 15P. O'Connor
  4. 16B. Ward
  5. 5H. Roberts▼ 87'
  6. 10L. Wing
  7. 4A. Rinomhota▼ 65'
  8. 19K. Lisbie▼ 90'
  9. 28J. Stokes▼ 65'
  10. 11D. Kyerewaa▼ 87'
  11. 7J. Marriott

Dự bị 7

  1. 25J. Stevens
  2. 39A. Ahmed
  3. 8C. Savage▲ 65'
  4. 17G. Earthy▲ 65'
  5. 14R. Williams▲ 87'
  6. 32P. Lane▲ 87'
  7. 18J. Brown▲ 90'

Thống kê

027
730
37%Kiểm soát bóng63%
4Dứt điểm12
2Trúng đích3
2Chệch đích2
0Bị chặn7
7Phạt góc7
1Việt vị5
15Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
3Cứu thua1
254Chuyền bóng465
64%Chính xác chuyền80%
0.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.90

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sheffield Wednesday F.C.
5 13 - 6 +7 12
2
Huddersfield Town A.F.C.
5 10 - 4 +6 11
3
Stockport County F.C.
5 13 - 6 +7 9
4
Bradford City A.F.C.
5 5 - 4 +1 9
5
Burton Albion F.C.
5 10 - 7 +3 8
6
Cambridge United F.C.
5 9 - 8 +1 8
7
Luton Town F.C.
5 11 - 11 0 8
8
Câu lạc bộ bóng đá Reading
4 11 - 5 +6 7
9
Leyton Orient F.C.
5 10 - 6 +4 7
10
Oxford United F.C.
4 9 - 6 +3 7
11
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
5 9 - 7 +2 7
12
Notts County F.C.
5 7 - 6 +1 7
13
Plymouth Argyle F.C.
5 7 - 8 -1 7
14
Barnsley F.C.
5 6 - 8 -2 7
15
Stevenage F.C.
5 9 - 6 +3 6
16
Mansfield Town F.C.
5 8 - 11 -3 6
17
Leicester City F.C.
5 4 - 7 -3 5
18
Milton Keynes Dons F.C.
5 7 - 9 -2 4
19
Wimbledon F.C.
4 2 - 7 -5 4
20
Peterborough United F.C.
5 3 - 9 -6 4
21
Bromley F.C.
4 4 - 13 -9 4
22
Doncaster Rovers F.C.
5 6 - 8 -2 3
23
Wycombe Wanderers F.C.
5 7 - 12 -5 3
24
Wigan Athletic
5 5 - 11 -6 3
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

12Trận đấu13
10Ghi được28
17Thủng lưới9
0.83Bàn thắng mỗi trận2.15
4Giữ sạch lưới7
5Trên 2.5 bàn7
7Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu