Middlesbrough
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Blackburn Rovers

Middlesbrough vs Blackburn Rovers

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 0-0 Blackburn Rovers tại Championship, 26 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 1, hòa 3, Blackburn Rovers thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 23
Sân vận động
Riverside Stadium, Middlesbrough
Phong độ
LWWDW Middlesbrough
WLLDL Blackburn Rovers
  1. 17' G. Edmundson A. Jones
  2. 31' Alexander Gilbert
  3. 32' Ryoya Morishita
  4. 45'+2 M. Baradji R. Morishita
  5. HT0-0
  6. 46' D. Fry
  7. 46' S. Nypan M. Hamilton
  8. 57' Moussa Baradji
  9. 67' A. Browne A. Gilbert
  10. 73' A. Bangura M. Targett
  11. 76' H. Pickering R. Hedges
  12. 76' T. Gardner-Hickman S. Tronstad
  13. 80' Hayden Hackney
  14. 90'+3 Y. Ribeiro T. Cantwell
  15. 90'+2 N. Dlamini A. Henriksson
  16. FT0-0

Đội hình

Middlesbrough Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: Kim Hellberg
  1. 31S. Brynn
  2. 2C. Brittain
  3. 12L. Ayling
  4. 5A. Jones▼ 17'
  5. 3M. Targett▼ 73'
  6. 14A. Gilbert▼ 67'
  7. 7H. Hackney
  8. 11M. Whittaker
  9. 17M. Hamilton▼ 46'
  10. 13D. Strelec
  11. 9T. Conway

Dự bị 9

  1. 33J. McLaughlin
  2. 6D. Fry▲ 46'
  3. 10D. Burgzorg
  4. 16A. Browne▲ 67'
  5. 19S. Nypan▲ 46'
  6. 20M. K. Sene
  7. 24A. Bangura▲ 73'
  8. 25G. Edmundson▲ 17'
  9. 27S. Hansen
Blackburn Rovers Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Valerien Ismael
  1. 1A. Pears
  2. 12L. Miller
  3. 15S. McLoughlin
  4. 43G. Pratt
  5. 40M. Litherland
  6. 25R. Morishita▼ 45'
  7. 6S. Tronstad▼ 76'
  8. 19R. Hedges▼ 76'
  9. 10T. Cantwell▼ 90'
  10. 18A. Henriksson▼ 90'
  11. 23Y. Ohashi

Dự bị 9

  1. 35N. Michalski
  2. 3H. Pickering▲ 76'
  3. 4Y. Ribeiro▲ 90'
  4. 38T. Atcheson
  5. 5T. Gardner-Hickman▲ 76'
  6. 24M. Baradji▲ 45'
  7. 14D. De Neve
  8. 47A. Doherty
  9. 52N. Dlamini▲ 90'

Thống kê

024
420
53%Kiểm soát bóng47%
10Dứt điểm13
2Trúng đích2
4Chệch đích6
4Bị chặn5
4Phạt góc4
2Việt vị1
11Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
3Cứu thua2
463Chuyền bóng391
80%Chính xác chuyền80%
0.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.23

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu53
78Ghi được53
63Thủng lưới63
1.44Bàn thắng mỗi trận1
14Giữ sạch lưới15
30Trên 2.5 bàn22
39Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu