Blackburn Rovers vs Middlesbrough
Tỷ số chung cuộc: Blackburn Rovers 2-1 Middlesbrough tại Championship, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Blackburn Rovers thắng 4, hòa 3, Middlesbrough thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 2
- Phong độ
- WLLDL Blackburn Rovers
- LWWDW Middlesbrough
- 12' 0-1 J. Sarmiento · M. Whittaker
- 24' Oladapo Afolayan
- 45'+2 Sean McLoughlin
- HT0-1
- 49' A. Gudjohnsen · H. Pickering 1-1
- 55' T. Cantwell 2-1
- 58' Sam Morsy
- 60' ▲ R. McGree ▼ M. Peart-Harris
- 60' ▲ K. Joseph ▼ J. Sarmiento
- 61' ▲ J. Fevrier ▼ O. Afolayan
- 61' ▲ M. Jorgensen ▼ R. Morishita
- 69' ▲ A. Forshaw ▼ S. Morsy
- 69' ▲ Y. Ohashi ▼ A. Gudjohnsen
- 76' Todd Cantwell
- 77' ▲ Neto Borges ▼ M. Arfsten
- 77' ▲ L. Castledine ▼ S. Berhalter
- 80' ▲ H. Carter ▼ T. Cantwell
- 90' Will Lankshear
- FT2-1
Đội hình
- 22B. Toth
- 2R. Alebiosu
- 6T. Atcheson
- 15S. McLoughlin
- 3H. Pickering
- 8S. Morsy▼ 69'
- 31K. Montgomery
- 25R. Morishita▼ 61'
- 10T. Cantwell▼ 80'
- 21O. Afolayan▼ 61'
- 9A. Gudjohnsen▼ 69'
Dự bị 9
- 1A. Pears
- 4Y. Ribeiro
- 17H. Carter▲ 80'
- 28A. Forshaw▲ 69'
- 30J. Garrett
- 5S. Tavares
- 11J. Fevrier▲ 61'
- 29M. Jorgensen▲ 61'
- 23Y. Ohashi▲ 69'
- 1R. Vitek
- 2C. Brittain
- 12L. Ayling
- 29A. Malanda
- 17M. Arfsten▼ 77'
- 6S. Berhalter▼ 77'
- 14M. Peart-Harris▼ 60'
- 10A. Morris
- 16J. Sarmiento▼ 60'
- 11M. Whittaker
- 7W. Lankshear
Dự bị 9
- 31S. Brynn
- 30Neto Borges▲ 77'
- 5A. Jones
- 46F. Cartwright
- 42A. Kante
- 44C. Ibeh
- 8R. McGree▲ 60'
- 19L. Castledine▲ 77'
- 22K. Joseph▲ 60'
Thống kê
04⚑2
⚑1010
29%Kiểm soát bóng71%
6Dứt điểm22
5Trúng đích3
1Chệch đích7
1Bị chặn12
2Phạt góc10
3Việt vị3
10Phạm lỗi10
4Thẻ vàng1
2Cứu thua2
272Chuyền bóng647
74%Chính xác chuyền90%
0.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.43
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 7 - 1 | +6 | 10 | |
| 2 | 5 | 8 - 5 | +3 | 10 | |
| 3 | 5 | 7 - 4 | +3 | 10 | |
| 4 | 5 | 9 - 7 | +2 | 10 | |
| 5 | 5 | 8 - 6 | +2 | 10 | |
| 6 | 5 | 6 - 7 | -1 | 10 | |
| 7 | 5 | 10 - 8 | +2 | 9 | |
| 8 | 5 | 11 - 7 | +4 | 8 | |
| 9 | 4 | 11 - 8 | +3 | 7 | |
| 10 | 4 | 5 - 4 | +1 | 6 | |
| 11 | 5 | 8 - 8 | 0 | 6 | |
| 12 | 5 | 8 - 9 | -1 | 6 | |
| 13 | 5 | 7 - 8 | -1 | 6 | |
| 14 | 5 | 6 - 7 | -1 | 6 | |
| 15 | 4 | 6 - 4 | +2 | 5 | |
| 16 | 5 | 6 - 7 | -1 | 5 | |
| 17 | 5 | 4 - 6 | -2 | 5 | |
| 18 | 5 | 4 - 6 | -2 | 5 | |
| 19 | 5 | 11 - 6 | +5 | 4 | |
| 20 | 5 | 5 - 10 | -5 | 4 | |
| 21 | 5 | 4 - 9 | -5 | 4 | |
| 22 | 5 | 6 - 9 | -3 | 3 | |
| 23 | 5 | 5 - 10 | -5 | 3 | |
| 24 | 5 | 6 - 12 | -6 | 2 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) Championship (Play Offs: Quarter-finals) League One
So sánh
12Trận đấu10
15Ghi được17
14Thủng lưới13
1.25Bàn thắng mỗi trận1.7
4Giữ sạch lưới2
8Trên 2.5 bàn6
11Hiệp hai9