West Bromwich Albion
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Derby County F.C.

West Bromwich Albion vs Derby County F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Bromwich Albion 0-1 Derby County F.C. tại Championship, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: West Bromwich Albion thắng 0, hòa 2, Derby County F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 5
Sân vận động
The Hawthorns, West Bromwich
Phong độ
WLLDW West Bromwich Albion
LDLWL Derby County F.C.
  1. HT0-0
  2. 59' Lewis Travis
  3. 62' Callum Styles
  4. 69' P. Agyemang B. Brereton Diaz
  5. 73' T. Collyer A. Mowatt
  6. 73' S. Iling Junior J. Wallace
  7. 80' A. Weimann B. Clark
  8. 83' J. Maja M. Johnston
  9. 84' 0-1 A. Weimann · P. Agyemang
  10. 89' Dion Sanderson
  11. FT0-1

Đội hình

West Bromwich Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: James Morrison
  1. 20J. Griffiths
  2. 6G. Campbell
  3. 3N. Phillips
  4. 2C. Mepham
  5. 4C. Styles
  6. 8J. Molumby
  7. 27A. Mowatt ▼ 73'
  8. 7J. Wallace ▼ 73'
  9. 21I. Price
  10. 11M. Johnston ▼ 83'
  11. 19A. Heggebo

Dự bị 9

  1. 23J. Wildsmith
  2. 45J. Wallis
  3. 9J. Maja ▲ 83'
  4. 13T. Collyer ▲ 73'
  5. 14A. Gilchrist
  6. 17O. Diakite
  7. 22S. Iling Junior ▲ 73'
  8. 29C. Taylor
  9. 37O. Bostock
Derby County F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: John Eustace
  1. 1J. Widell Zetterstrom
  2. 28D. Sanderson
  3. 5M. Clarke
  4. 3C. Forsyth
  5. 22M. Johnston ▼ 83'
  6. 27L. Travis
  7. 32E. Adams
  8. 20C. Elder
  9. 42B. Clark ▼ 80'
  10. 25B. Brereton Diaz ▼ 69'
  11. 9C. Morris

Dự bị 9

  1. 31J. Vickers
  2. 4D. Batth
  3. 7P. Agyemang ▲ 69'
  4. 14A. Weimann ▲ 80'
  5. 15L. Salvesen
  6. 18D. Ozoh
  7. 19K. Jackson
  8. 23J. Ward
  9. 24R. Nyambe

Thống kê

0111
020
68%Kiểm soát bóng32%
18Dứt điểm4
4Trúng đích1
6Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm1
8Bị chặn1
11Phạt góc0
2Việt vị0
8Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
0Cứu thua4
0.51Bàn thắng ngăn chặn0.51
595Chuyền bóng297
522Chuyền chính xác208
88%Chính xác chuyền70%
1.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.32

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu54
57Ghi được79
71Thủng lưới71
1.1Bàn thắng mỗi trận1.46
14Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn29
33Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu