Middlesbrough
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Blackburn Rovers

Middlesbrough vs Blackburn Rovers

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 0-1 Blackburn Rovers tại Championship, 27 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 1, hòa 3, Blackburn Rovers thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 17
Sân vận động
Riverside Stadium, Middlesbrough
Phong độ
LWWDW Middlesbrough
WLLDL Blackburn Rovers
  1. 13' Riley McGree
  2. 20' M. Hamilton R. McGree
  3. HT0-0
  4. 67' O. Beck R. Hedges
  5. 77' 0-1 D. Hyam · T. Cantwell
  6. 81' A. Dijksteel L. Ayling
  7. 82' A. Gilbert J. Howson
  8. 82' L. Baker T. Cantwell
  9. 85' M. Gueye Y. Ohashi
  10. 86' M. Forss E. Latte Lath
  11. FT0-1

Đội hình

Middlesbrough Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Carrick
  1. 31S. Brynn
  2. 12L. Ayling▼ 81'
  3. 25G. Edmundson
  4. 5M. Clarke
  5. 30Neto Borges
  6. 16J. Howson▼ 82'
  7. 4D. Barlaser
  8. 50B. Doak
  9. 22T. Conway
  10. 8R. McGree▼ 20'
  11. 9E. Latte Lath▼ 86'

Dự bị 9

  1. 17M. Hamilton▲ 20'
  2. 15A. Dijksteel▲ 81'
  3. 14A. Gilbert▲ 82'
  4. 21M. Forss▲ 86'
  5. 40F. Cartwright
  6. 23T. Glover
  7. 49L. McCabe
  8. 6D. Fry
  9. 11I. Jones
Blackburn Rovers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Eustace
  1. 1A. Pears
  2. 2C. Brittain
  3. 5D. Hyam
  4. 15D. Batth
  5. 3H. Pickering
  6. 6S. Tronstad
  7. 27L. Travis
  8. 10T. Dolan
  9. 8T. Cantwell▼ 82'
  10. 19R. Hedges▼ 67'
  11. 23Y. Ohashi▼ 85'

Dự bị 9

  1. 24O. Beck▲ 67'
  2. 42L. Baker▲ 82'
  3. 9M. Gueye▲ 85'
  4. 20H. Leonard
  5. 13J. Hilton
  6. 4K. McFadzean
  7. 33A. Cozier-Duberry
  8. 21J. Buckley
  9. 11J. Rankin-Costello

Thống kê

015
300
61%Kiểm soát bóng39%
10Dứt điểm7
2Trúng đích2
5Chệch đích3
3Bị chặn2
5Phạt góc3
2Việt vị6
7Phạm lỗi7
1Thẻ vàng0
1Cứu thua2
638Chuyền bóng406
90%Chính xác chuyền86%
0.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.43

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu55
77Ghi được69
67Thủng lưới56
1.4Bàn thắng mỗi trận1.25
18Giữ sạch lưới18
25Trên 2.5 bàn22
42Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu