Blackburn Rovers
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Middlesbrough

Blackburn Rovers vs Middlesbrough

Tỷ số chung cuộc: Blackburn Rovers 2-1 Middlesbrough tại Championship, 16 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Blackburn Rovers thắng 4, hòa 3, Middlesbrough thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 6
Sân vận động
Ewood Park, Blackburn, Lancashire
Phong độ
WLLDL Blackburn Rovers
LWWDW Middlesbrough
  1. 28' Hayden Carter
  2. 31' S. Szmodics · H. Carter 1-0
  3. 40' Darragh Lenihan
  4. HT1-0
  5. 49' S. Szmodics · R. Hedges 2-0
  6. 55' 2-1 M. Crooks · M. Forss
  7. 59' S. Telalović S. Gallagher
  8. 59' A. Moran T. Dolan
  9. 69' S. Silvera A. Bangura
  10. 76' J. Rankin-Costello L. Travis
  11. 77' R. McGree M. Crooks
  12. 87' M. Rogers M. Forss
  13. 88' Hayden Hackney
  14. 88' J. Coburn J. Howson
  15. 90'+4 H. Leonard S. Szmodics
  16. 90'+5 J. Hill A. Wharton
  17. FT2-1

Đội hình

Blackburn Rovers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Tomasson
  1. 1A. Pears
  2. 2C. Brittain
  3. 17H. Carter
  4. 5D. Hyam
  5. 3H. Pickering
  6. 27L. Travis▼ 76'
  7. 23A. Wharton▼ 90'
  8. 19R. Hedges
  9. 8S. Szmodics▼ 90'
  10. 10T. Dolan▼ 59'
  11. 9S. Gallagher▼ 59'

Dự bị 9

  1. 33S. Telalović▲ 59'
  2. 24A. Moran▲ 59'
  3. 11J. Rankin-Costello▲ 76'
  4. 20H. Leonard▲ 90'
  5. 4J. Hill▲ 90'
  6. 12L. Wahlstedt
  7. 18D. Markanday
  8. 30J. Garrett
  9. 16S. Wharton
Middlesbrough Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Carrick
  1. 1S. Dieng
  2. 3R. van den Berg
  3. 6D. Fry
  4. 26D. Lenihan
  5. 24A. Bangura▼ 69'
  6. 16J. Howson▼ 88'
  7. 28L. O'Brien
  8. 21M. Forss▼ 87'
  9. 25M. Crooks▼ 77'
  10. 7H. Hackney
  11. 9E. Latte Lath

Dự bị 9

  1. 18S. Silvera▲ 69'
  2. 8R. McGree▲ 77'
  3. 10M. Rogers▲ 87'
  4. 19J. Coburn▲ 88'
  5. 23T. Glover
  6. 29S. Greenwood
  7. 4D. Barlaser
  8. 17P. McNair
  9. 11I. Jones

Thống kê

015
920
54%Kiểm soát bóng46%
15Dứt điểm21
8Trúng đích6
5Chệch đích9
2Bị chặn6
5Phạt góc9
3Việt vị3
11Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
5Cứu thua6
589Chuyền bóng489
85%Chính xác chuyền85%
2.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.56

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

59Trận đấu61
100Ghi được96
91Thủng lưới82
1.69Bàn thắng mỗi trận1.57
15Giữ sạch lưới17
37Trên 2.5 bàn32
57Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu