Santa Fe vs Millonarios
Tỷ số chung cuộc: Santa Fe 0-1 Millonarios tại Primera A, 25 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Santa Fe thắng 3, hòa 2, Millonarios thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 17
- Sân vận động
- Estadio Nemesio Camacho El Campín, Bogotá, D.C.
- Phong độ
- DWDDW Santa Fe
- WDLDD Millonarios
- -5' Cristian Cañozales
- 21' Beckham Castro
- 39' Elvis Perlaza
- 39' Leonardo Castro
- HT0-0
- 46' Stiven Vega
- 46' ▲ S. Tamayo ▼ E. Perlaza
- 49' Christian Mafla
- 51' Dewar Victoria
- 65' Dewar Victoria
- 66' ▲ E. Lopez ▼ D. Torres
- 67' ▲ C. Canozales ▼ B. D. Castro Espinosa
- 75' ▲ J. Sosa ▼ C. Mafla
- 76' ▲ M. Meli ▼ E. Murillo
- 79' ▲ J. Hurtado ▼ L. Castro
- 84' ▲ A. Rodriguez ▼ A. Zapata
- 84' ▲ S. Navarro ▼ E. Mosquera
- 90'+5 Emanuel Olivera
- 90'+3 Jorge Arias
- 90' 0-1 C. Canozales · D. Silva
- FT0-1
Đội hình
- 12W. Asprilla 7.2
- 16D. Torres ▼ 66' 7.3
- 18E. Olivera 7.0
- 3V. Moreno 6.6
- 22E. Perlaza ▼ 46' 6.6
- 21E. Murillo ▼ 76' 7.3
- 14J. Torres 7.0
- 32C. Mafla ▼ 75' 6.3
- 23H. Mosquera 7.3
- 11H. Rodallega 6.5
- 10A. Zapata ▼ 84' 7.3
Dự bị 9
- 1A. Mosquera
- 6J. Sosa ▲ 75' 6.3
- 25S. Tamayo ▲ 46' 6.2
- 17M. Meli ▲ 76' 6.6
- 28E. Lopez ▲ 66' 6.2
- 9A. Rodriguez ▲ 84' 6.2
- 29J. Ramos
- 40M. Palacios
- 34M. Balanta
- 12D. Novoa 7.3
- 3M. Diaz Samuel 7.2
- 29A. F. Moreno Paz 7.5
- 17J. Arias 6.9
- 20D. Banguero 6.9
- 28S. Vega 7.0
- 8D. S. Victoria Palacios
- 11B. D. Castro Espinosa ▼ 67' 6.3
- 14D. Silva ⇢ 7.5
- 70E. Mosquera ▼ 84' 6.9
- 23L. Castro ▼ 79' 6.2
Dự bị 8
- 1G. De Amores
- 4J. Vargas
- 34S. Navarro ▲ 84' 6.3
- 5J. N. Arevalo Chaparro
- 43L. Marimon
- 80C. Canozales ⚽ ▲ 67' 7.7
- 32S. Giordana
- 99J. Hurtado ▲ 79' 6.7
Thống kê
03⚑2
⚑461
56%Kiểm soát bóng44%
20Dứt điểm12
5Trúng đích4
11Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm7
11Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
2Phạt góc4
1Việt vị2
11Phạm lỗi12
3Thẻ vàng6
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua5
419Chuyền bóng337
357Chuyền chính xác256
85%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 20 | 29 - 17 | +12 | 38 | |
| 3 | 20 | 38 - 24 | +14 | 37 | |
| 4 | 20 | 31 - 20 | +11 | 37 | |
| 4 | 6 | 5 - 7 | -2 | 5 | |
| 5 | 20 | 35 - 25 | +10 | 35 | |
| 6 | 20 | 25 - 19 | +6 | 35 | |
| 7 | 20 | 21 - 17 | +4 | 31 | |
| 8 | 20 | 23 - 19 | +4 | 29 | |
| 9 | 20 | 24 - 22 | +2 | 29 | |
| 10 | 20 | 29 - 27 | +2 | 27 | |
| 11 | 20 | 21 - 24 | -3 | 27 | |
| 12 | 20 | 23 - 26 | -3 | 26 | |
| 13 | 20 | 17 - 25 | -8 | 25 | |
| 14 | 20 | 22 - 28 | -6 | 21 | |
| 15 | 20 | 22 - 32 | -10 | 21 | |
| 16 | 20 | 18 - 22 | -4 | 20 | |
| 17 | 20 | 26 - 28 | -2 | 19 | |
| 18 | 20 | 19 - 36 | -17 | 18 | |
| 19 | 20 | 14 - 29 | -15 | 16 | |
| 20 | 20 | 14 - 29 | -15 | 14 |
So sánh
63Trận đấu53
77Ghi được63
62Thủng lưới53
1.22Bàn thắng mỗi trận1.19
23Giữ sạch lưới22
28Trên 2.5 bàn22
39Hiệp hai32