Santa Fe vs Millonarios
Tỷ số chung cuộc: Santa Fe 3-2 Millonarios tại Primera A, 23 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Santa Fe thắng 3, hòa 2, Millonarios thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Apertura · Vòng 10
- Sân vận động
- Estadio Nemesio Camacho El Campín, Bogotá, D.C.
- Phong độ
- DDDWD Santa Fe
- DWDLD Millonarios
- 8' D. Banguero
- 17' J. Ararat
- 26' Y. Velasquez 1-0
- 29' J. Torres · H. Mosquera 2-0
- 38' E. Olivera
- 41' 2-1 L. Castro11m
- HT2-1
- 46' ▲ S. Giordana ▼ F. Charrupi
- 52' A. Zapata · J. Ararat 3-1
- 56' J. Pereira
- 61' D. Novoa
- 63' J. Pereira
- 67' ▲ S. Vega ▼
- 67' ▲ K. Palacios ▼ J. N. Arevalo Chaparro
- 69' A. Zapata
- 72' C. Mafla
- 73' ▲ Y. A. Perlaza Perea ▼ J. Ararat
- 73' ▲ O. Albornoz ▼ A. Zapata
- 80' ▲ D. S. Victoria Palacios ▼ D. Ruiz
- 80' ▲ S. Mosquera ▼ J. E. Cordoba Mosquera
- 82' L. Castro
- 83' ▲ I. R. Scarpeta Silgado ▼ J. Torres
- 83' ▲ J. Angulo ▼ C. Mafla
- 83' ▲ D. Torres ▼ E. Olivera
- 90'+7 V. Moreno
- 90' 3-2 L. Castro · S. Vega
- FT3-2
Đội hình
- 1A. Mosquera
- 17J. Ararat▼ 73'
- 18E. Olivera▼ 83'
- 3V. Moreno
- 32C. Mafla▼ 83'
- 20Y. Velasquez
- 14J. Torres▼ 83'
- 23H. Mosquera
- 10A. Zapata▼ 73'
- 8O. Fernandez
- 11H. Rodallega
Dự bị 7
- 12A. Mehring
- 15I. R. Scarpeta Silgado▲ 83'
- 24J. Angulo▲ 83'
- 16D. Torres▲ 83'
- 27Y. A. Perlaza Perea▲ 73'
- 80O. Albornoz▲ 73'
- 9A. Rodriguez
- 1I. Arboleda
- 34S. Navarro
- 26A. Llinas
- 17J. Arias
- 20D. Banguero
- 5J. N. Arevalo Chaparro▼ 67'
- 15J. E. Cordoba Mosquera▼ 80'
- 21J. Pereira
- 7F. Charrupi▼ 46'
- 18D. Ruiz▼ 80'
- 23L. Castro
Dự bị 7
- 12D. Novoa
- 6S. Mosquera▲ 80'
- 8D. S. Victoria Palacios▲ 80'
- 28S. Vega▲ 67'
- 77K. Palacios▲ 67'
- 32S. Giordana▲ 46'
- 35S. Mosquera▲ 80'
Thống kê
05⚑7
⚑341
54%Kiểm soát bóng46%
16Dứt điểm13
9Trúng đích6
5Chệch đích4
2Bị chặn3
7Phạt góc3
2Việt vị1
11Phạm lỗi8
5Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua6
367Chuyền bóng313
83%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 20 | 29 - 17 | +12 | 38 | |
| 3 | 20 | 38 - 24 | +14 | 37 | |
| 4 | 20 | 31 - 20 | +11 | 37 | |
| 4 | 6 | 5 - 7 | -2 | 5 | |
| 5 | 20 | 35 - 25 | +10 | 35 | |
| 6 | 20 | 25 - 19 | +6 | 35 | |
| 7 | 20 | 21 - 17 | +4 | 31 | |
| 8 | 20 | 23 - 19 | +4 | 29 | |
| 9 | 20 | 24 - 22 | +2 | 29 | |
| 10 | 20 | 29 - 27 | +2 | 27 | |
| 11 | 20 | 21 - 24 | -3 | 27 | |
| 12 | 20 | 23 - 26 | -3 | 26 | |
| 13 | 20 | 17 - 25 | -8 | 25 | |
| 14 | 20 | 22 - 28 | -6 | 21 | |
| 15 | 20 | 22 - 32 | -10 | 21 | |
| 16 | 20 | 18 - 22 | -4 | 20 | |
| 17 | 20 | 26 - 28 | -2 | 19 | |
| 18 | 20 | 19 - 36 | -17 | 18 | |
| 19 | 20 | 14 - 29 | -15 | 16 | |
| 20 | 20 | 14 - 29 | -15 | 14 |
So sánh
63Trận đấu53
77Ghi được63
62Thủng lưới53
1.22Bàn thắng mỗi trận1.19
23Giữ sạch lưới22
28Trên 2.5 bàn22
39Hiệp hai32