Millonarios vs Santa Fe
Tỷ số chung cuộc: Millonarios 0-0 Santa Fe tại Primera A, 7 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millonarios thắng 5, hòa 2, Santa Fe thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 10
- Sân vận động
- Estadio Nemesio Camacho El Campín, Bogotá, D.C.
- Phong độ
- DWDLD Millonarios
- DDDWD Santa Fe
- 26' E. Murillo
- 29' A. Castro
- HT0-0
- 57' ▲ E. Lopez ▼ E. Murillo
- 67' ▲ L. Marimon ▼ S. Giordana
- 68' ▲ I. R. Scarpeta Silgado ▼ V. Moreno
- 68' ▲ M. Meli ▼ O. Fernandez
- 74' J. Melendez
- 83' L. Marimon
- 84' ▲ B. Cuero ▼ B. D. Castro Espinosa
- 85' E. Olivera
- 85' ▲ S. Tamayo ▼ J. Melendez
- 85' ▲ Y. Moreno ▼ Y. Velasquez
- 90' D. Banguero
- 90'+2 J. Arias
- 90'+2 I. Arboleda
- 90'+2 S. Mosquera
- FT0-0
Đội hình
- 12D. Novoa
- 3M. Diaz Samuel
- 6S. Mosquera
- 17J. Arias
- 20D. Banguero
- 5J. N. Arevalo Chaparro
- 28S. Vega
- 99J. Hurtado
- 11B. D. Castro Espinosa▼ 84'
- 32S. Giordana▼ 67'
- 33A. Castro
Dự bị 9
- 22I. Arboleda
- 29A. F. Moreno Paz
- 7J. Ramirez
- 8D. S. Victoria Palacios
- 21J. Pereira
- 30S. Viveros
- 25B. Cuero▲ 84'
- 35S. Mosquera
- 43L. Marimon▲ 67'
- 1A. Mosquera
- 5J. Melendez▼ 85'
- 18E. Olivera
- 3V. Moreno▼ 68'
- 32C. Mafla
- 20Y. Velasquez▼ 85'
- 16D. Torres
- 21E. Murillo▼ 57'
- 23H. Mosquera
- 11H. Rodallega
- 8O. Fernandez▼ 68'
Dự bị 9
- 12W. Asprilla
- 15I. R. Scarpeta Silgado▲ 68'
- 25S. Tamayo▲ 85'
- 17M. Meli▲ 68'
- 30M. Palacios
- 90Y. Moreno▲ 85'
- 9A. Rodriguez
- 19A. Mora
- 28E. Lopez▲ 57'
Thống kê
15⚑5
⚑130
52%Kiểm soát bóng48%
18Dứt điểm8
3Trúng đích1
10Chệch đích5
5Bị chặn2
5Phạt góc1
2Việt vị2
15Phạm lỗi10
4Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
318Chuyền bóng292
79%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 20 | 29 - 17 | +12 | 38 | |
| 3 | 20 | 38 - 24 | +14 | 37 | |
| 4 | 20 | 31 - 20 | +11 | 37 | |
| 4 | 6 | 5 - 7 | -2 | 5 | |
| 5 | 20 | 35 - 25 | +10 | 35 | |
| 6 | 20 | 25 - 19 | +6 | 35 | |
| 7 | 20 | 21 - 17 | +4 | 31 | |
| 8 | 20 | 23 - 19 | +4 | 29 | |
| 9 | 20 | 24 - 22 | +2 | 29 | |
| 10 | 20 | 29 - 27 | +2 | 27 | |
| 11 | 20 | 21 - 24 | -3 | 27 | |
| 12 | 20 | 23 - 26 | -3 | 26 | |
| 13 | 20 | 17 - 25 | -8 | 25 | |
| 14 | 20 | 22 - 28 | -6 | 21 | |
| 15 | 20 | 22 - 32 | -10 | 21 | |
| 16 | 20 | 18 - 22 | -4 | 20 | |
| 17 | 20 | 26 - 28 | -2 | 19 | |
| 18 | 20 | 19 - 36 | -17 | 18 | |
| 19 | 20 | 14 - 29 | -15 | 16 | |
| 20 | 20 | 14 - 29 | -15 | 14 |
So sánh
53Trận đấu63
63Ghi được77
53Thủng lưới62
1.19Bàn thắng mỗi trận1.22
22Giữ sạch lưới23
22Trên 2.5 bàn28
32Hiệp hai39