Santa Fe vs Millonarios
Tỷ số chung cuộc: Santa Fe 0-1 Millonarios tại Primera A, 27 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Santa Fe thắng 3, hòa 2, Millonarios thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura - Quadrangular · Vòng 2
- Sân vận động
- Estadio Nemesio Camacho El Campín, Bogotá, D.C.
- Phong độ
- DWDDW Santa Fe
- WDLDD Millonarios
- 11' 0-1 L. Castro · Á. Montero
- 14' ▲ K. Palacios ▼ S. Mosquera
- 27' L. Castro
- 31' A. Montero
- 32' ▲ J. Córdoba ▼ K. Palacios
- 35' J. Torres
- HT0-1
- 46' ▲ J. Zuluaga ▼ J. Torres
- 46' ▲ D. Mosquera ▼ S. Cuero
- 62' ▲ J. Cardona ▼ Y. Velásquez
- 70' ▲ J. Monroy ▼ E. Perlaza
- 70' ▲ S. Giordana ▼ L. Castro
- 70' ▲ D. Ruiz ▼ D. Silva
- 70' ▲ D. Cataño ▼ R. Falcao
- 84' D. Ramirez
- 90'+2 D. Mosquera
- 90'+3 J. E. Cordoba Mosquera
- FT0-1
Đội hình
- 1A. Mosquera 7.7
- 22E. Perlaza ▼ 70' 7.2
- 2F. Aguero 6.2
- 4D. Ramírez 6.3
- 25S. Cuero ▼ 46' 6.9
- 20Y. Velásquez ▼ 62' 6.9
- 16D. Torres 6.9
- 14J. Torres ▼ 46' 6.7
- 28E. López 7.2
- 11H. Rodallega 7.0
- 80O. Albornoz 6.9
Dự bị 7
- 8J. Zuluaga ▲ 46' 6.9
- 30D. Mosquera ▲ 46' 6.7
- 7J. Cardona ▲ 62' 6.5
- 17J. Monroy ▲ 70' 6.7
- 21J. Duque
- 18J. Melendez
- 12J. Espitia
- 31Á. Montero ⇢ 7.6
- 39C. Sarabia 6.6
- 6S. Mosquera ▼ 14' 6.3
- 26A. Llinás 7.2
- 17J. Arias 7.0
- 20D. Banguero 7.2
- 21J. Pereira 7.3
- 28S. Vega 7.3
- 14D. Silva ▼ 70' 6.3
- 9R. Falcao ▼ 70' 6.9
- 23L. Castro ⚽ ▼ 70' 7.7
Dự bị 7
- 77K. Palacios ▲ 14' 6.7
- 15J. Córdoba ▲ 32' 7.2
- 32S. Giordana ▲ 70' 6.6
- 18D. Ruiz ▲ 70' 6.6
- 10D. Cataño ▲ 70' 6.9
- 1I. Arboleda
- 8D. Giraldo
Thống kê
03⚑5
⚑330
60%Kiểm soát bóng40%
5Dứt điểm11
2Trúng đích6
2Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn1
5Phạt góc3
2Việt vị1
10Phạm lỗi13
3Thẻ vàng3
5Cứu thua2
462Chuyền bóng313
354Chuyền chính xác225
77%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 19 | 25 - 12 | +13 | 34 | |
| 4 | 6 | 2 - 13 | -11 | 1 | |
| 6 | 19 | 28 - 20 | +8 | 31 | |
| 7 | 19 | 24 - 21 | +3 | 29 | |
| 8 | 19 | 16 - 16 | 0 | 29 | |
| 9 | 19 | 23 - 15 | +8 | 29 | |
| 10 | 19 | 22 - 16 | +6 | 25 | |
| 10 | 19 | 21 - 17 | +4 | 28 | |
| 12 | 19 | 21 - 20 | +1 | 24 | |
| 12 | 19 | 19 - 18 | +1 | 27 | |
| 13 | 19 | 18 - 20 | -2 | 24 | |
| 13 | 19 | 20 - 26 | -6 | 22 | |
| 14 | 19 | 18 - 27 | -9 | 21 | |
| 16 | 19 | 15 - 21 | -6 | 19 | |
| 17 | 19 | 15 - 28 | -13 | 17 | |
| 18 | 19 | 9 - 24 | -15 | 15 | |
| 19 | 19 | 15 - 29 | -14 | 16 | |
| 19 | 19 | 13 - 34 | -21 | 15 | |
| 20 | 19 | 9 - 25 | -16 | 13 | |
| 20 | 19 | 8 - 25 | -17 | 15 |
So sánh
58Trận đấu61
70Ghi được78
49Thủng lưới57
1.21Bàn thắng mỗi trận1.28
22Giữ sạch lưới22
20Trên 2.5 bàn25
38Hiệp hai42