Universidad de Concepcion vs D. La Serena
Tỷ số chung cuộc: Universidad de Concepcion 0-2 D. La Serena tại Primera División, 14 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Universidad de Concepcion thắng 4, hòa 0, D. La Serena thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 19
- Phong độ
- LLWLL Universidad de Concepcion
- WDWWL D. La Serena
- 10' ▲ M. Pinto ▼ A. Oroz
- 25' 0-1 A. Henriquez · M. Pinto
- 27' Matías Marín
- 31' Bryan Ogaz
- 42' Ian Rasso
- 45'+3 Matías Pinto
- HT0-1
- 46' ▲ I. Gonzalez ▼ M. Suazo
- 60' 0-2 R. Delgado · F. Chamorro
- 62' ▲ C. Mesias ▼ J. Espejo
- 63' ▲ H. Salgado ▼ B. Ogaz
- 66' Francis Mac Allister
- 69' ▲ D. Rubio ▼ A. Henriquez
- 73' ▲ P. Parra ▼ J. Fuentealba
- 77' ▲ M. Gonzalez ▼ F. Mater
- 78' ▲ J. Gutierrez ▼
- FT0-2
Đội hình
- 1J. Broun 6.7
- 21J. Espejo ▼ 62' 6.5
- 4O. Gonzalez 7.5
- 6B. Ubal 6.2
- 15Y. A. Oyanedel Hernandez 6.9
- 16B. Ogaz ▼ 63' 6.2
- 36M. Suazo ▼ 46' 6.2
- 8F. Mater ▼ 77' 6.3
- 10J. Fuentealba ▼ 73' 6.5
- 20L. Rojas 6.3
- 18C. Waterman 6.5
Dự bị 9
- 13J. Sanhueza
- 5D. Retamal
- 3M. Barbieri
- 11A. Diaz
- 17M. Gonzalez ▲ 77' 7.0
- 14P. Parra ▲ 73' 6.9
- 19C. Mesias ▲ 62' 7.2
- 7I. Gonzalez ▲ 46' 6.7
- 25H. Salgado ▲ 63' 7.2
- 31J. Tapia 8.6
- 21B. Gutierrez 7.3
- 34I. Rasso 7.0
- 33R. Delgado ⚽ 8.0
- 26F. Dinamarca 6.7
- 23M. Marin 7.3
- 4F. Mac Allister 7.2
- 7A. Oroz ▼ 10' 6.3
- 14F. Chamorro ⇢ 6.7
- 10J. Vargas 7.2
- 9A. Henriquez ⚽ ▼ 69' 7.3
Dự bị 8
- 38I. Saez
- 16J. Gutierrez ▲ 78' 6.7
- 29M. Pinto ▲ 10' 7.2
- 28J. Orellana
- 20M. Velasquez
- 37A. N. Bitancurt
- 27C. Sepulveda
- 11D. Rubio ▲ 69' 7.0
Thống kê
01⚑8
⚑230
68%Kiểm soát bóng32%
14Dứt điểm11
5Trúng đích4
6Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
8Phạt góc2
0Việt vị4
10Phạm lỗi16
1Thẻ vàng3
2Cứu thua5
502Chuyền bóng239
391Chuyền chính xác134
78%Chính xác chuyền56%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 47 - 21 | +26 | 53 | |
| 2 | 23 | 50 - 33 | +17 | 42 | |
| 3 | 22 | 32 - 19 | +13 | 39 | |
| 4 | 23 | 37 - 25 | +12 | 36 | |
| 5 | 23 | 36 - 33 | +3 | 36 | |
| 6 | 22 | 43 - 34 | +9 | 33 | |
| 7 | 23 | 28 - 31 | -3 | 32 | |
| 8 | 22 | 34 - 35 | -1 | 30 | |
| 9 | 22 | 24 - 25 | -1 | 30 | |
| 10 | 22 | 31 - 31 | 0 | 29 | |
| 11 | 23 | 28 - 35 | -7 | 28 | |
| 12 | 23 | 25 - 31 | -6 | 26 | |
| 13 | 21 | 29 - 39 | -10 | 25 | |
| 14 | 23 | 34 - 44 | -10 | 24 | |
| 15 | 22 | 17 - 37 | -20 | 22 | |
| 16 | 22 | 18 - 40 | -22 | 14 |
So sánh
9Trận đấu10
7Ghi được15
14Thủng lưới18
0.78Bàn thắng mỗi trận1.5
1Giữ sạch lưới2
4Trên 2.5 bàn6
2Hiệp hai9