SK Rapid Wien
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Red Bull Salzburg

SK Rapid Wien vs FC Red Bull Salzburg

Tỷ số chung cuộc: SK Rapid Wien 1-0 FC Red Bull Salzburg tại Giải vô địch bóng đá Áo, 26 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SK Rapid Wien thắng 5, hòa 1, FC Red Bull Salzburg thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Championship Group · Vòng 29
Phong độ
DDWLW SK Rapid Wien
WWWWW FC Red Bull Salzburg
  1. 2' Nenad Cvetković
  2. HT0-0
  3. 51' N. Wurmbrand N. Cvetkovic
  4. 57' K. Onisiwo K. Konate
  5. 57' M. K. Yeo K. Alajbegovic
  6. 69' Y. Demir J. Antiste
  7. 69' E. Kara A. Weimann
  8. 78' Stefan Lainer
  9. 79' T. Borkeeiet J. M. Scholler
  10. 79' L. Grgic P. Dahl
  11. 84' D. Redzic Y. Vertessen
  12. 88' E. Kara · Y. Demir 1-0
  13. 89' Ercan Kara
  14. 90' A. Terzic F. Kratzig
  15. 90' E. Aguilar M. Bidstrup
  16. FT1-0

Đội hình

SK Rapid Wien Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Johannes Thorup
  1. 1N. Hedl 6.6
  2. 4J. M. Scholler ▼ 79' 7.2
  3. 55N. Cvetkovic ▼ 51' 7.2
  4. 6S. Raux Yao 8.7
  5. 77B. Bolla 6.9
  6. 29R. Amane 7.3
  7. 18M. Seidl 7.3
  8. 20A. Ahoussou 7.3
  9. 10P. Dahl ▼ 79' 6.0
  10. 90J. Antiste ▼ 69' 6.6
  11. 26A. Weimann ▼ 69' 6.3

Dự bị 9

  1. 25P. Gartler
  2. 16T. Borkeeiet ▲ 79' 6.6
  3. 22Y. Demir ▲ 69' 7.2
  4. 15N. Wurmbrand ▲ 51' 6.9
  5. 61F. Demir
  6. 8L. Grgic ▲ 79' 6.6
  7. 9E. Kara ▲ 69' 7.2
  8. 7M. Tilio
  9. 17T. Gulliksen
FC Red Bull Salzburg Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Daniel Beichler
  1. 1A. Schlager 7.0
  2. 22S. Lainer 6.7
  3. 44J. Schuster 6.9
  4. 21T. Drexler 6.9
  5. 13F. Kratzig ▼ 90' 6.3
  6. 11Y. Vertessen ▼ 84' 6.2
  7. 18M. Bidstrup ▼ 90' 6.7
  8. 14M. Kjaergaard 6.9
  9. 27K. Alajbegovic ▼ 57' 7.5
  10. 8S. Kitano 6.6
  11. 19K. Konate ▼ 57' 5.9

Dự bị 9

  1. 52C. Zawieschitzky
  2. 3A. Terzic ▲ 90'
  3. 91A. Chase
  4. 5S. Diabate
  5. 9K. Onisiwo ▲ 57' 6.5
  6. 24D. Redzic ▲ 84' 6.3
  7. 49M. K. Yeo ▲ 57' 6.2
  8. 37T. Trummer
  9. 43E. Aguilar ▲ 90'

Thống kê

025
610
57%Kiểm soát bóng43%
5Dứt điểm11
2Trúng đích1
2Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm8
0Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn3
5Phạt góc6
1Việt vị1
6Phạm lỗi15
2Thẻ vàng1
1Cứu thua1
0.39Bàn thắng ngăn chặn0.39
566Chuyền bóng420
494Chuyền chính xác336
87%Chính xác chuyền80%
1.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.73

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
SK Sturm Graz
32 51 - 35 +16 37
3
FC Red Bull Salzburg
32 56 - 41 +15 29
3
LASK Linz
22 32 - 30 +2 37
4
FK Austria Wien
32 45 - 50 -5 29
5
SK Rapid Wien
22 26 - 25 +1 33
6
TSV Hartberg
32 40 - 40 0 25
9
SV Ried
22 26 - 30 -4 28
10
SC Rheindorf Altach
32 36 - 39 -3 27
10
Wolfsberger AC
22 31 - 32 -1 26
11
Grazer AK
22 22 - 36 -14 20
11
WSG Tirol
32 40 - 52 -12 24
12
FC Blau-Weiß Linz
22 20 - 36 -16 15
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Bundesliga (Championship Group) Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation Group)

So sánh

56Trận đấu52
71Ghi được87
73Thủng lưới76
1.27Bàn thắng mỗi trận1.67
15Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn32
40Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu