FC Red Bull Salzburg vs SK Rapid Wien
Tỷ số chung cuộc: FC Red Bull Salzburg 5-1 SK Rapid Wien tại Giải vô địch bóng đá Áo, 2 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Red Bull Salzburg thắng 4, hòa 1, SK Rapid Wien thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 4
- Phong độ
- WWWDW FC Red Bull Salzburg
- WLWWW SK Rapid Wien
- 4' H. Tabakovic · S. Kitano 1-0
- 15' N. Veratschnig 2-0
- 21' H. Tabakovic · B. Mazurek 3-0
- HT3-0
- 46' ▲ E. Roka ▼ J. Horn
- 46' ▲ P. Dahl ▼ E. Kara
- 46' E. Baidoo · B. Mazurek 4-0
- 51' 4-1 M. Seidl · N. Bajlicz
- 59' ▲ K. Konate ▼ H. Tabakovic
- 59' ▲ A. Camara ▼ Y. Vertessen
- 68' ▲ U. Tohumcu ▼ S. Kitano
- 69' Nenad Cvetković
- 74' ▲ N. Wurmbrand ▼ T. Adamsen
- 74' ▲ M. Tilio ▼ M. Haidara
- 83' ▲ E. Aguilar ▼ E. Baidoo
- 85' ▲ L. Schaub ▼ N. Bajlicz
- 90' K. Konate 5-1
- FT5-1
Đội hình
- 52C. Zawieschitzky 6.8
- 18N. Veratschnig ⚽ 8.1
- 44K. Boma 6.9
- 47V. Zabransky 6.9
- 31D. Schmid 6.8
- 32A. Barry 6.7
- 15B. Mazurek ⇢2 8.3
- 20E. Baidoo ⚽ ▼ 83' 8.0
- 8S. Kitano ⇢ ▼ 68' 7.5
- 11Y. Vertessen ▼ 59' 6.3
- 9H. Tabakovic ⚽2 ▼ 59' 9.5
Dự bị 9
- 1C. Fruchtl
- 21T. Drexler
- 39L. Morgalla
- 13F. Kratzig
- 4J. Mellberg
- 7U. Tohumcu ▲ 68' 6.4
- 19K. Konate ⚽ ▲ 59' 7.6
- 43E. Aguilar ▲ 83' 6.7
- 33A. Camara ▲ 59' 6.0
- 1N. Hedl 6.2
- 77B. Bolla 5.9
- 55N. Cvetkovic 5.8
- 6S. Raux-Yao 5.9
- 38J. Horn ▼ 46' 6.3
- 22Y. Demir 6.5
- 18M. Seidl ⚽ 8.2
- 30N. Bajlicz ⇢ ▼ 85' 7.7
- 43M. Haidara ▼ 74' 6.1
- 9E. Kara ▼ 46' 6.4
- 8T. Adamsen ▼ 74' 6.2
Dự bị 9
- 25P. Gartler
- 61F. Demir
- 2E. Roka ▲ 46' 5.6
- 47A. Groller
- 21L. Schaub ▲ 85' 5.8
- 15N. Wurmbrand ▲ 74' 6.4
- 10P. Dahl ▲ 46' 6.7
- 71C. M'Buyi
- 7M. Tilio ▲ 74' 6.5
Thống kê
00⚑2
⚑710
57%Kiểm soát bóng43%
16Dứt điểm17
9Trúng đích4
7Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm9
0Bị chặn8
2Phạt góc7
2Việt vị1
8Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua4
560Chuyền bóng558
512Chuyền chính xác508
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 21 - 7 | +14 | 18 | |
| 2 | 6 | 16 - 4 | +12 | 15 | |
| 3 | 6 | 15 - 4 | +11 | 14 | |
| 4 | 6 | 8 - 6 | +2 | 11 | |
| 5 | 7 | 9 - 12 | -3 | 8 | |
| 6 | 6 | 7 - 10 | -3 | 7 | |
| 7 | 6 | 4 - 14 | -10 | 7 | |
| 8 | 6 | 5 - 11 | -6 | 6 | |
| 9 | 6 | 6 - 9 | -3 | 5 | |
| 10 | 6 | 7 - 11 | -4 | 5 | |
| 11 | 6 | 6 - 11 | -5 | 5 | |
| 12 | 6 | 5 - 10 | -5 | 3 |
Bundesliga (Championship Group) Bundesliga (Relegation Group)
So sánh
17Trận đấu20
44Ghi được58
13Thủng lưới22
2.59Bàn thắng mỗi trận2.9
9Giữ sạch lưới7
11Trên 2.5 bàn16
23Hiệp hai29