SK Rapid Wien vs FC Red Bull Salzburg
Tỷ số chung cuộc: SK Rapid Wien 3-2 FC Red Bull Salzburg tại Giải vô địch bóng đá Áo, 1 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SK Rapid Wien thắng 5, hòa 1, FC Red Bull Salzburg thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 5
- Sân vận động
- Allianz Stadion, Wien
- Phong độ
- DDWLW SK Rapid Wien
- WWWWW FC Red Bull Salzburg
- 5' 0-1 D. Nene · O. Gloukh
- 19' I. Jansson · M. Seidl 1-1
- 30' ▲ D. Beljo ▼ G. Burgstaller
- 37' J. Auer 2-1
- 45'+3 2-2 P. Ratkov
- HT2-2
- 48' Lucas Gourna-Douath
- 51' Moussa Kounfolo Yeo
- 55' ▲ M. Bidstrup ▼ L. Gourna-Douath
- 55' ▲ A. Daghim ▼ M. Kjærgaard
- 55' ▲ N. Capaldo ▼ P. Ratkov
- 58' ▲ D. Kaygin ▼ D. Beljo
- 60' I. Jansson · L. Grgić 3-2
- 63' Bendegúz Bolla
- 81' ▲ M. Oswald ▼ I. Jansson
- 81' ▲ T. Børkeeiet ▼ L. Grgić
- 81' ▲ M. Hofmann ▼ L. Schaub
- 89' Adam Daghim
- 90'+3 Nene Dorgeles
- 90'+1 Mamady Diambou
- FT3-2
Đội hình
- 45N. Hedl 6.2
- 77B. Bolla 7.0
- 55N. Cvetković 6.9
- 6S. Raux-Yao 6.2
- 23J. Auer ⚽ 8.5
- 8L. Grgić ⇢ ▼ 81' 7.2
- 17M. Sangaré 6.6
- 21L. Schaub ▼ 81' 6.3
- 18M. Seidl ⇢ 7.2
- 9G. Burgstaller ▼ 30' 6.2
- 22I. Jansson ⚽2 ▼ 81' 8.5
Dự bị 7
- 7D. Beljo ▲ 30' 6.5
- 24D. Kaygin ▲ 58' 6.0
- 28M. Oswald ▲ 81' 6.9
- 16T. Børkeeiet ▲ 81' 6.5
- 20M. Hofmann ▲ 81' 6.9
- 3B. Böckle
- 25P. Gartler
- 1J. Blaswich 6.7
- 70A. Dedić 7.0
- 91K. Piątkowski 6.9
- 6S. Baidoo 6.9
- 14M. Kjærgaard ▼ 55' 6.2
- 15M. Diambou 6.9
- 27L. Gourna-Douath ▼ 55' 6.3
- 30O. Gloukh ⇢ 7.5
- 45D. Nene ⚽ 7.3
- 21P. Ratkov ⚽ ▼ 55' 7.0
- 49M. Yeo 7.0
Dự bị 7
- 18M. Bidstrup ▲ 55' 6.6
- 28A. Daghim ▲ 55' 6.3
- 7N. Capaldo ▲ 55' 6.9
- 4H. Blank
- 36J. Mellberg
- 5B. Okoh
- 24A. Schlager
Thống kê
01⚑4
⚑640
33%Kiểm soát bóng67%
14Dứt điểm12
6Trúng đích4
6Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn2
4Phạt góc6
1Việt vị1
10Phạm lỗi10
1Thẻ vàng4
2Cứu thua3
298Chuyền bóng605
222Chuyền chính xác525
74%Chính xác chuyền87%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 51 - 28 | +23 | 46 | |
| 3 | 22 | 33 - 22 | +11 | 38 | |
| 3 | 32 | 47 - 32 | +15 | 37 | |
| 4 | 32 | 60 - 38 | +22 | 37 | |
| 5 | 22 | 32 - 24 | +8 | 34 | |
| 6 | 22 | 30 - 29 | +1 | 33 | |
| 7 | 22 | 32 - 33 | -1 | 31 | |
| 8 | 22 | 24 - 31 | -7 | 26 | |
| 9 | 22 | 22 - 44 | -22 | 21 | |
| 10 | 22 | 20 - 31 | -11 | 19 | |
| 11 | 22 | 27 - 45 | -18 | 16 | |
| 12 | 22 | 20 - 35 | -15 | 16 |
UEFA Conference League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers Relegation Round
So sánh
63Trận đấu56
102Ghi được106
76Thủng lưới76
1.62Bàn thắng mỗi trận1.89
20Giữ sạch lưới21
36Trên 2.5 bàn36
49Hiệp hai57